the road was congested with refugees.
con đường bị tắc nghẽn với nhiều người tị nạn.
Trucks congested the tunnel.
Các xe tải gây tắc nghẽn đường hầm.
His throat congested with phlegm.
Họng anh ấy bị tắc nghẽn vì đờm.
the congested roads of south-east England.
những con đường tắc nghẽn ở phía đông nam nước Anh.
The roads to Bordeaux were heavily congested.
Những con đường dẫn đến Bordeaux bị tắc nghẽn nghiêm trọng.
The city streets were congested with vehicles.
Những con phố trong thành phố bị tắc nghẽn với xe cộ.
He knew how the traffic congested at the junction of Seventh Avenue and Forty-second Street.
Anh ta biết rằng giao thông thường bị tắc nghẽn tại giao lộ giữa Đại lộ Thứ Bảy và Phố 42.
If you are admired by your success, my benison is warmly and hortative contemplation traversing congested crowd.
Nếu bạn được ngưỡng mộ vì thành công của mình, lời chúc phúc của tôi là sự suy ngẫm nhiệt tình và khuyến khích đi qua đám đông đông đúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay