conspires

[Mỹ]/kənˈspaɪəz/
[Anh]/kənˈspaɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tham gia vào một kế hoạch hoặc âm mưu bí mật; làm việc cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung, thường mang ý nghĩa tiêu cực; xảy ra cùng nhau hoặc trùng hợp theo cách góp phần vào một kết quả cụ thể; đóng góp chung vào một kết quả

Cụm từ & Cách kết hợp

fate conspires

số phận bày vẽ

time conspires

thời gian bày vẽ

nature conspires

thiên nhiên bày vẽ

destiny conspires

vận mệnh bày vẽ

life conspires

cuộc đời bày vẽ

universe conspires

vũ trụ bày vẽ

love conspires

tình yêu bày vẽ

chance conspires

sự may mắn bày vẽ

fortune conspires

phước lành bày vẽ

Câu ví dụ

the group conspires to change the world.

nhóm âm mưu thay đổi thế giới.

he conspires with his friends to surprise her.

anh ta âm mưu với bạn bè của mình để khiến cô bất ngờ.

the two countries conspire against their common enemy.

hai quốc gia âm mưu chống lại kẻ thù chung của họ.

she believes that fate conspires in her favor.

cô ấy tin rằng số phận đã sắp đặt để ủng hộ cô.

the detective suspects that someone conspires to commit the crime.

thám tử nghi ngờ ai đó âm mưu thực hiện tội ác.

they conspire to keep the secret safe.

họ âm mưu để giữ bí mật an toàn.

in the shadows, a group conspires to take control.

trong bóng tối, một nhóm âm mưu để chiếm quyền kiểm soát.

the rival companies conspire to undermine each other.

các công ty đối thủ âm mưu phá hoại lẫn nhau.

she felt as if the universe conspires to bring them together.

cô ấy cảm thấy như thể vũ trụ đã sắp đặt để họ đến với nhau.

the plot thickens as they conspire to achieve their goals.

cốt truyện trở nên phức tạp hơn khi họ âm mưu đạt được mục tiêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay