cross-country skiing
trượt tuyết vượt địa hình
cross oneself
tự nguyện
on the cross
trên thánh giá
red cross
hội chữ đỏ
cross over
vượt qua
cross linking
liên kết ngang
radar cross section
mặt cắt radar
cross flow
dòng chảy ngang
cross correlation
tương quan chéo
red cross society
hội chữ đỏ
cross sectional
mặt cắt ngang
cross infection
lây nhiễm chéo
cross country
chéo nước
cross beam
dầm ngang
cross road
ngã tư
cross from
chéo từ
cross stitch
thêu hình chữ thập
cross talk
giao thoa
cross section area
diện tích mặt cắt ngang
cross out
gạch bỏ
scattering cross section
mặt cắt tán xạ
the crossing of the Pennines.
sự vượt qua những ngọn đồi Pennines
cross an acquaintance on the street
giao cắt với một người quen trên đường phố
Cross the road with care.
Hãy cẩn thận khi đi qua đường.
They crossed the road.
Họ đã đi qua đường.
We are at cross purposes.
Chúng ta đang không hiểu nhau.
Cross by the subway please.
Xin hãy đi qua đường hầm tàu điện ngầm.
No, that thought doesn't cross my mind.
Không, tôi không nghĩ về điều đó.
Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.When you're done, just press the cross.
Khi bạn xong, chỉ cần nhấn nút đóng.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationYou want to know why, Morty? Because he crossed me.
Cậu muốn biết tại sao, Morty? Vì hắn đã phản bội tôi.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)What's beyond that line, will I cross that line?
Bên kia vạch đó là gì, liệu tôi có vượt qua vạch đó không?
Nguồn: Listening to Songs to Learn English (Selected Audio)It looks like a comma crossed with a period.
Nó trông giống như một dấu phẩy xen kẽ với một dấu chấm.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAttempts to cross the language barrier haven't always gone smoothly.
Những nỗ lực vượt qua rào cản ngôn ngữ chưa luôn thành công.
Nguồn: NewsweekUnfortunately, Einstein-rosen bridges can't actually be crossed.
Thật không may, các cây cầu Einstein-Rosen thực tế không thể vượt qua được.
Nguồn: Kurzgesagt science animationLook both ways before you cross the street.
Nhìn cả hai hướng trước khi bạn đi qua đường.
Nguồn: Talking to young children in English about illnessesRaise your hand when you cross the street.
Giơ tay lên khi bạn đi qua đường.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishThis is embargoed until it crosses the tape.
Nội dung này bị cấm xuất bản cho đến khi nó vượt qua vạch.
Nguồn: newsroomKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay