point of intersection
giao điểm
intersecting lines
các đường thẳng cắt nhau
The path intersects the park.
Đường đi cắt qua công viên.
A path intersects the field.
Một con đường đi cắt qua cánh đồng.
circles intersecting on a graph.
các đường tròn giao nhau trên biểu đồ.
These two fences intersect at the creek.
Hai hàng rào này giao nhau tại con suối.
Streets usually intersect at right angles.
Các con phố thường giao nhau ở các góc vuông.
The two roads intersect at the suburb of the city.
Hai con đường giao nhau ở ngoại ô thành phố.
The lines AB and CD intersect at E.
Các đường thẳng AB và CD cắt nhau tại E.
the area is intersected only by minor roads.
Khu vực chỉ bị cắt ngang bởi những con đường nhỏ.
lines of latitude and longitude intersect at right angles.
Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến giao nhau ở các góc vuông.
The road intersects the highway a mile from here.
Con đường giao nhau với đường cao tốc cách đây một dặm.
The line AB intersects the line CD at O.
Đường thẳng AB cắt đường thẳng CD tại O.
occasionally the water table intersects the earth's surface, forming streams and lakes.
thỉnh thoảng, mực nước ngầm giao nhau với bề mặt trái đất, tạo thành các con sông và hồ.
Molecular pathways that intersect as arbiters in this phenomenon include instigation of alloimmune activation associated with tobacco smoke–induced inflammation.
Các con đường phân tử hội tụ như người trọng tài trong hiện tượng này bao gồm việc kích hoạt alloimmune liên quan đến viêm do khói thuốc lá.
The formula of the curve tangent slope at some peculiar point in the orthograph on the stereoscopic surface intersecting line and the method of making tangent are given as well.
Công thức của độ dốc tiếp tuyến của đường cong tại một điểm đặc biệt trên bề mặt ảnh hưởng của hình chiếu nổi và phương pháp tạo tiếp tuyến cũng được đưa ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay