custom

[Mỹ]/ˈkʌstəm/
[Anh]/ˈkʌstəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. truyền thống; thói quen; nghĩa vụ
adj. đặt làm theo yêu cầu; may đo riêng

Cụm từ & Cách kết hợp

custom-made

may đo

cultural customs

phong tục văn hóa

customary rituals

nghi thức truyền thống

folk custom

phong tục dân gian

custom duty

thuế nhập khẩu

custom made

may đo riêng

custom design

thiết kế riêng

local custom

phong tục địa phương

social custom

phong tục xã hội

custom clearance

thanh khoản hải quan

custom software

phần mềm tùy chỉnh

custom declaration

tuyên bố hải quan

custom colors

màu sắc tùy chỉnh

custom service

dịch vụ tùy chỉnh

custom synthesis

nghiên cứu tổng hợp tùy chỉnh

custom code

mã tùy chỉnh

custom officer

cán bộ hải quan

custom house

danh nghiệp kinh doanh dịch vụ logistics

custom office

văn phòng hải quan

Câu ví dụ

It is a common custom to shake hands when greeting someone.

Thường là một phong tục phổ biến là bắt tay khi chào ai đó.

The company offers custom-made services for their clients.

Công ty cung cấp các dịch vụ được làm riêng cho khách hàng của họ.

In some cultures, it is custom to bow as a sign of respect.

Ở một số nền văn hóa, có phong tục cúi chào như một dấu hiệu tôn trọng.

He followed the custom of giving gifts on birthdays.

Anh ấy đã làm theo phong tục tặng quà vào ngày sinh nhật.

The wedding had many customs and traditions from different cultures.

Đám cưới có nhiều phong tục và truyền thống từ các nền văn hóa khác nhau.

The restaurant offers a variety of custom options for toppings on pizzas.

Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn tùy chỉnh cho các loại topping trên bánh pizza.

It is important to respect the customs and traditions of other countries when traveling.

Điều quan trọng là phải tôn trọng phong tục và truyền thống của các quốc gia khác khi đi du lịch.

The company prides itself on its high-quality custom furniture.

Công ty tự hào về đồ nội thất tùy chỉnh chất lượng cao của mình.

They decided to have a custom-built home to suit their specific needs.

Họ quyết định có một ngôi nhà được xây dựng theo yêu cầu để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ.

Ví dụ thực tế

They have some very interesting customs, too.

Họ cũng có một số phong tục rất thú vị.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

But they have another special custom, too.

Nhưng họ cũng có một phong tục đặc biệt khác.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

It was her custom to be helpless.

Đó là một thói quen của cô ấy là trở nên bất lực.

Nguồn: The Call of the Wild

We had a similar custom on Mars.

Chúng tôi cũng có một phong tục tương tự trên Sao Hỏa.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Can I see your customs declaration, please?

Tôi có thể xem tờ khai hải quan của bạn được không?

Nguồn: American Tourist English Conversations

We were challenging centuries-old customs in those communities.

Chúng tôi đang thách thức những phong tục có từ hàng thế kỷ trước trong những cộng đồng đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2016 Collection

The British researcher called this custom " a disgrace."

Nhà nghiên cứu người Anh gọi phong tục này là "một sự ô nhục."

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

The customers are accustomed to the disgusting custom.

Những khách hàng đã quen với phong tục ghê tởm đó.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

How did eating popcorn become a custom at movie theaters?

Tại sao ăn bỏng tại các rạp chiếu phim lại trở thành một phong tục?

Nguồn: Popular Science Essays

The Naxi people do not have any custom of marriage.

Người Naxi không có bất kỳ phong tục kết hôn nào.

Nguồn: Foreigners traveling in China

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay