custom-made
may đo
cultural customs
phong tục văn hóa
customary rituals
nghi thức truyền thống
folk custom
phong tục dân gian
custom duty
thuế nhập khẩu
custom made
may đo riêng
custom design
thiết kế riêng
local custom
phong tục địa phương
social custom
phong tục xã hội
custom clearance
thanh khoản hải quan
custom software
phần mềm tùy chỉnh
custom declaration
tuyên bố hải quan
custom colors
màu sắc tùy chỉnh
custom service
dịch vụ tùy chỉnh
custom synthesis
nghiên cứu tổng hợp tùy chỉnh
custom code
mã tùy chỉnh
custom officer
cán bộ hải quan
custom house
danh nghiệp kinh doanh dịch vụ logistics
custom office
văn phòng hải quan
It is a common custom to shake hands when greeting someone.
Thường là một phong tục phổ biến là bắt tay khi chào ai đó.
The company offers custom-made services for their clients.
Công ty cung cấp các dịch vụ được làm riêng cho khách hàng của họ.
In some cultures, it is custom to bow as a sign of respect.
Ở một số nền văn hóa, có phong tục cúi chào như một dấu hiệu tôn trọng.
He followed the custom of giving gifts on birthdays.
Anh ấy đã làm theo phong tục tặng quà vào ngày sinh nhật.
The wedding had many customs and traditions from different cultures.
Đám cưới có nhiều phong tục và truyền thống từ các nền văn hóa khác nhau.
The restaurant offers a variety of custom options for toppings on pizzas.
Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn tùy chỉnh cho các loại topping trên bánh pizza.
It is important to respect the customs and traditions of other countries when traveling.
Điều quan trọng là phải tôn trọng phong tục và truyền thống của các quốc gia khác khi đi du lịch.
The company prides itself on its high-quality custom furniture.
Công ty tự hào về đồ nội thất tùy chỉnh chất lượng cao của mình.
They decided to have a custom-built home to suit their specific needs.
Họ quyết định có một ngôi nhà được xây dựng theo yêu cầu để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ.
They have some very interesting customs, too.
Họ cũng có một số phong tục rất thú vị.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.But they have another special custom, too.
Nhưng họ cũng có một phong tục đặc biệt khác.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.It was her custom to be helpless.
Đó là một thói quen của cô ấy là trở nên bất lực.
Nguồn: The Call of the WildWe had a similar custom on Mars.
Chúng tôi cũng có một phong tục tương tự trên Sao Hỏa.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02Can I see your customs declaration, please?
Tôi có thể xem tờ khai hải quan của bạn được không?
Nguồn: American Tourist English ConversationsWe were challenging centuries-old customs in those communities.
Chúng tôi đang thách thức những phong tục có từ hàng thế kỷ trước trong những cộng đồng đó.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2016 CollectionThe British researcher called this custom " a disgrace."
Nhà nghiên cứu người Anh gọi phong tục này là "một sự ô nhục."
Nguồn: VOA Special September 2015 CollectionThe customers are accustomed to the disgusting custom.
Những khách hàng đã quen với phong tục ghê tởm đó.
Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.How did eating popcorn become a custom at movie theaters?
Tại sao ăn bỏng tại các rạp chiếu phim lại trở thành một phong tục?
Nguồn: Popular Science EssaysThe Naxi people do not have any custom of marriage.
Người Naxi không có bất kỳ phong tục kết hôn nào.
Nguồn: Foreigners traveling in ChinaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay