usage

[Mỹ]/ˈjuːsɪdʒ/
[Anh]/ˈjuːsɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động sử dụng một cái gì đó; cách mà một cái gì đó được sử dụng hoặc cách mà nó được dự định để sử dụng; sử dụng theo thói quen hoặc thường lệ; một cách làm điều gì đó theo thông lệ

Cụm từ & Cách kết hợp

correct usage

sử dụng đúng cách

common usage

sử dụng phổ biến

proper usage

sử dụng phù hợp

inappropriate usage

sử dụng không phù hợp

usage rate

tỷ lệ sử dụng

long term usage

sử dụng dài hạn

usage time

thời gian sử dụng

usage period

thời kỳ sử dụng

usage data

dữ liệu sử dụng

usage factor

yếu tố sử dụng

usage scenario

kịch bản sử dụng

international usage

sử dụng quốc tế

trade usage

sử dụng thương mại

Câu ví dụ

the usage of equipment.

việc sử dụng thiết bị.

It's me.See Usage Note at be See Usage Note at but See Usage Note at I 1

Là tôi.Xem Lưu ý sử dụng tại be Xem Lưu ý sử dụng tại but Xem Lưu ý sử dụng tại I 1

It's us.See Usage Note at we

Là chúng tôi.Xem Lưu ý sử dụng tại we

a generally accepted usage

một cách sử dụng được chấp nhận chung.

The dog is a her.See Usage Note at be See Usage Note at I 1

Con chó là một của cô ấy.Xem Lưu ý sử dụng tại be Xem Lưu ý sử dụng tại I 1

forced laughter.See Usage Note at forceful

tiếng cười gượng gạo.Xem Ghi chú Sử dụng tại forceful

musically illiterate.See Usage Note at literate

không biết chữ nhạc.Xem Ghi chú về cách sử dụng tại literate

usage patterns differ between licit and illicit drugs.

các mô hình sử dụng khác nhau giữa thuốc hợp pháp và bất hợp pháp.

intensive training.See Usage Note at intense

huấn luyện chuyên sâu. Xem Ghi chú về cách sử dụng tại intense

grammar and usage are the sine qua non of language teaching and learning.

ngữ pháp và cách sử dụng là điều kiện tiên quyết của việc dạy và học ngôn ngữ.

awoke to reality.See Usage Note at wake 1

thức dậy đối với thực tế.Xem Lưu ý sử dụng tại wake 1

The dog jumped onto the chair.See Usage Note at on

Con chó nhảy lên ghế.Xem Lưu ý sử dụng tại on

a person of importance.See Usage Note at man

một người quan trọng.Xem Lưu ý sử dụng tại man

practical knowledge of Japanese.See Usage Note at practicable

kiến thức thực tế về tiếng Nhật. Xem Lưu ý về cách sử dụng tại practicable

a relatively minor problem.See Usage Note at perfect

một vấn đề tương đối nhỏ.Xem Lưu ý sử dụng tại perfect

the restless sea.See Usage Note at restive

biển cả bồn chồn. Xem Ghi chú Sử dụng tại restive

30 p.m;a p.m.appointment.See Usage Note at ante meridiem

30 chiều; một cuộc hẹn vào buổi chiều. Xem Lưu ý Sử dụng tại ante meridiem

Ví dụ thực tế

Right -- both are perfectly acceptable usages.

Chính xác -- cả hai đều là những cách sử dụng hoàn toàn chấp nhận được.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

The flag had some usage in Ireland before 1783, but it's rather unclear.

Dải cờ đã có một số lần sử dụng ở Ireland trước năm 1783, nhưng nó khá mơ hồ.

Nguồn: Realm of Legends

It's already reduced water usage by 25 percent.

Nó đã giảm lượng nước sử dụng 25%.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Limit your usage of novelty at a click websites.

Hạn chế việc sử dụng các trang web có tính mới lạ ngay lập tức.

Nguồn: WIL Life Revelation

Researchers are currently gathering data to justify this usage.

Các nhà nghiên cứu hiện đang thu thập dữ liệu để chứng minh tính hợp lệ của việc sử dụng này.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection

The first key part is the usage of metric learning.

Phần quan trọng đầu tiên là việc sử dụng học metric.

Nguồn: Two-Minute Paper

Uh, the fifth one is working on your correct usage.

Ừm, người thứ năm đang làm việc về cách sử dụng đúng của bạn.

Nguồn: Kaufman's language learning rules

There are increasing concerns about the medical impact of excessive smartphone usage.

Có những lo ngại ngày càng tăng về tác động y tế của việc sử dụng điện thoại thông minh quá mức.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

The researchers also claimed that their tests would have medical usage.

Các nhà nghiên cứu cũng tuyên bố rằng các thử nghiệm của họ sẽ có tác dụng y tế.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Their job is to instrument all usage and infer all action.

Công việc của họ là theo dõi tất cả các lần sử dụng và suy ra tất cả các hành động.

Nguồn: Jack Dorsey's speech

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay