correct usage
sử dụng đúng cách
common usage
sử dụng phổ biến
proper usage
sử dụng phù hợp
inappropriate usage
sử dụng không phù hợp
usage rate
tỷ lệ sử dụng
long term usage
sử dụng dài hạn
usage time
thời gian sử dụng
usage period
thời kỳ sử dụng
usage data
dữ liệu sử dụng
usage factor
yếu tố sử dụng
usage scenario
kịch bản sử dụng
international usage
sử dụng quốc tế
trade usage
sử dụng thương mại
the usage of equipment.
việc sử dụng thiết bị.
It's me.See Usage Note at be See Usage Note at but See Usage Note at I 1
Là tôi.Xem Lưu ý sử dụng tại be Xem Lưu ý sử dụng tại but Xem Lưu ý sử dụng tại I 1
It's us.See Usage Note at we
Là chúng tôi.Xem Lưu ý sử dụng tại we
a generally accepted usage
một cách sử dụng được chấp nhận chung.
The dog is a her.See Usage Note at be See Usage Note at I 1
Con chó là một của cô ấy.Xem Lưu ý sử dụng tại be Xem Lưu ý sử dụng tại I 1
forced laughter.See Usage Note at forceful
tiếng cười gượng gạo.Xem Ghi chú Sử dụng tại forceful
musically illiterate.See Usage Note at literate
không biết chữ nhạc.Xem Ghi chú về cách sử dụng tại literate
usage patterns differ between licit and illicit drugs.
các mô hình sử dụng khác nhau giữa thuốc hợp pháp và bất hợp pháp.
intensive training.See Usage Note at intense
huấn luyện chuyên sâu. Xem Ghi chú về cách sử dụng tại intense
grammar and usage are the sine qua non of language teaching and learning.
ngữ pháp và cách sử dụng là điều kiện tiên quyết của việc dạy và học ngôn ngữ.
awoke to reality.See Usage Note at wake 1
thức dậy đối với thực tế.Xem Lưu ý sử dụng tại wake 1
The dog jumped onto the chair.See Usage Note at on
Con chó nhảy lên ghế.Xem Lưu ý sử dụng tại on
a person of importance.See Usage Note at man
một người quan trọng.Xem Lưu ý sử dụng tại man
practical knowledge of Japanese.See Usage Note at practicable
kiến thức thực tế về tiếng Nhật. Xem Lưu ý về cách sử dụng tại practicable
a relatively minor problem.See Usage Note at perfect
một vấn đề tương đối nhỏ.Xem Lưu ý sử dụng tại perfect
the restless sea.See Usage Note at restive
biển cả bồn chồn. Xem Ghi chú Sử dụng tại restive
30 p.m;a p.m.appointment.See Usage Note at ante meridiem
30 chiều; một cuộc hẹn vào buổi chiều. Xem Lưu ý Sử dụng tại ante meridiem
Right -- both are perfectly acceptable usages.
Chính xác -- cả hai đều là những cách sử dụng hoàn toàn chấp nhận được.
Nguồn: VOA Special August 2019 CollectionThe flag had some usage in Ireland before 1783, but it's rather unclear.
Dải cờ đã có một số lần sử dụng ở Ireland trước năm 1783, nhưng nó khá mơ hồ.
Nguồn: Realm of LegendsIt's already reduced water usage by 25 percent.
Nó đã giảm lượng nước sử dụng 25%.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionLimit your usage of novelty at a click websites.
Hạn chế việc sử dụng các trang web có tính mới lạ ngay lập tức.
Nguồn: WIL Life RevelationResearchers are currently gathering data to justify this usage.
Các nhà nghiên cứu hiện đang thu thập dữ liệu để chứng minh tính hợp lệ của việc sử dụng này.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 CollectionThe first key part is the usage of metric learning.
Phần quan trọng đầu tiên là việc sử dụng học metric.
Nguồn: Two-Minute PaperUh, the fifth one is working on your correct usage.
Ừm, người thứ năm đang làm việc về cách sử dụng đúng của bạn.
Nguồn: Kaufman's language learning rulesThere are increasing concerns about the medical impact of excessive smartphone usage.
Có những lo ngại ngày càng tăng về tác động y tế của việc sử dụng điện thoại thông minh quá mức.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019The researchers also claimed that their tests would have medical usage.
Các nhà nghiên cứu cũng tuyên bố rằng các thử nghiệm của họ sẽ có tác dụng y tế.
Nguồn: 21st Century English NewspaperTheir job is to instrument all usage and infer all action.
Công việc của họ là theo dõi tất cả các lần sử dụng và suy ra tất cả các hành động.
Nguồn: Jack Dorsey's speechKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay