personalized

[Mỹ]/ˈpɜːsənəlaɪzd/
[Anh]/ˈpɜːrsənəlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tùy chỉnh; phù hợp với nhu cầu cá nhân
v. cá nhân hóa; điều chỉnh cho nhu cầu cá nhân

Ví dụ thực tế

" It is super subjective. Everything can be personalized."

Nó cực kỳ chủ quan. Mọi thứ đều có thể được cá nhân hóa.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014

Customers Cheryl Moore likes the personalized service.

Khách hàng Cheryl Moore thích dịch vụ được cá nhân hóa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Why do you have a personalized box cutter?

Tại sao bạn lại có một con dao rọc hộp cá nhân hóa?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

We have ornaments, we have about 8000 styles of ornaments, about 1500 of those can be personalized.

Chúng tôi có đồ trang trí, chúng tôi có khoảng 8000 kiểu dáng đồ trang trí, khoảng 1500 trong số đó có thể được cá nhân hóa.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2018 Collection

So people have personalized music, movie, etc, or recommendations.

Vì vậy, mọi người có nhạc, phim, v.v. được cá nhân hóa hoặc gợi ý.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Your AI effectively becomes an ever-evolving, personalized form of memory.

Trí tuệ nhân tạo của bạn về cơ bản trở thành một hình thức bộ nhớ phát triển liên tục và được cá nhân hóa.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

For example, genomic vaccines and also applications for personalized medicines.

Ví dụ, vắc xin bộ gen và các ứng dụng cho các loại thuốc được cá nhân hóa.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Incorporate all those mundane, repeatable tasks into a personalized, automated workflow.

Kết hợp tất cả các nhiệm vụ lặp đi lặp lại, nhàm chán đó vào quy trình làm việc tự động và được cá nhân hóa.

Nguồn: Science in Life

No dad can turn down a personalized Father's Day gift.

Không có người cha nào có thể từ chối một món quà ngày của cha được cá nhân hóa.

Nguồn: Selected English short passages

And use soil sensors to give him personalized information about his crops.

Và sử dụng các cảm biến đất để cung cấp cho anh ấy thông tin được cá nhân hóa về cây trồng của mình.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay