This is a highly debatable point.
Đây là một quan điểm gây tranh cãi cao.
it is debatable whether the country is coming out of recession.
Có thể tranh cãi về việc liệu quốc gia có đang thoát khỏi suy thoái hay không.
The effectiveness of the new policy is debatable.
Hiệu quả của chính sách mới là điều có thể tranh cãi.
Whether ghosts exist is a debatable topic.
Việc các linh hồn có tồn tại hay không là một chủ đề có thể tranh cãi.
The impact of social media on mental health is debatable.
Tác động của mạng xã hội đến sức khỏe tinh thần là điều có thể tranh cãi.
The benefits of organic food are debatable among scientists.
Những lợi ích của thực phẩm hữu cơ là điều có thể tranh cãi giữa các nhà khoa học.
The decision to cut down the old trees is debatable.
Quyết định chặt hạ những cây cổ thụ là điều có thể tranh cãi.
The origins of the universe are still debatable.
Nguồn gốc của vũ trụ vẫn còn là điều có thể tranh cãi.
The interpretation of the painting is debatable.
Cách giải thích bức tranh là điều có thể tranh cãi.
The impact of video games on children is debatable.
Tác động của trò chơi điện tử đến trẻ em là điều có thể tranh cãi.
The decision to ban plastic bags is debatable.
Quyết định cấm túi ni lông là điều có thể tranh cãi.
The future of artificial intelligence is debatable.
Tương lai của trí tuệ nhân tạo là điều có thể tranh cãi.
That it will take money is hardly debatable.
Việc điều này sẽ tốn tiền hầu như không thể tranh cãi.
Nguồn: Listen to this 3 Advanced English ListeningThe benefits of WTO membership are debatable.
Những lợi ích của tư cách thành viên WTO là có thể tranh cãi.
Nguồn: The Economist - InternationalWhat these results mean in practice is debatable.
Ý nghĩa của những kết quả này trong thực tế là có thể tranh cãi.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe heart symbol's resemblance to the real thing is… debatable.
Sự tương đồng của biểu tượng trái tim với thực tế là… có thể tranh cãi.
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionAt the beginning of the epidemic, that might have been debatable.
Ở giai đoạn đầu của dịch bệnh, điều đó có thể đã có thể tranh cãi.
Nguồn: The Economist - TechnologyDebatable, a slice of English history, one of the oldest fish markets.
Có thể tranh cãi, một phần lịch sử nước Anh, một trong những chợ cá lâu đời nhất.
Nguồn: Gourmet BaseSo, when facts are debatable, then you have no integrity of anything.
Vậy, khi sự thật có thể tranh cãi, thì bạn không có sự toàn vẹn của bất cứ điều gì.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesIt's debatable about the impact on human health at very very low levels.
Có thể tranh cãi về tác động đến sức khỏe con người ở mức độ rất rất thấp.
Nguồn: VOA Daily Standard December 2018 CollectionThat's debatable - I saw you run after a ball Neil threw for you.
Có thể tranh cãi - Tôi đã thấy bạn chạy theo một quả bóng mà Neil đã ném cho bạn.
Nguồn: BBC Authentic EnglishIt's debatable whether humans can ever have an absolutely true understanding of the world.
Có thể tranh cãi liệu con người có thể có một sự hiểu biết hoàn toàn đúng đắn về thế giới hay không.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay