irrefutable

[Mỹ]/ˌɪrɪˈfjuːtəbl/
[Anh]/ˌɪrɪˈfjuːtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

không thể bác bỏ
adj. không thể bác bỏ; không thể trả lời.

Cụm từ & Cách kết hợp

irrefutable evidence

bằng chứng không thể chối bỏ

irrefutable argument

lập luận không thể chối cãi

irrefutable truth

sự thật không thể chối cãi

Câu ví dụ

irrefutable evidence of guilt

bằng chứng không thể chối bỏ về tội lỗi

irrefutable arguments; irrefutable evidence of guilt.

các lập luận không thể chối cãi; bằng chứng không thể chối cãi về tội lỗi.

The scientists presented irrefutable evidence to support their theory.

Các nhà khoa học đã trình bày bằng chứng không thể chối cãi để chứng minh cho giả thuyết của họ.

It was an irrefutable fact that the sun rises in the east.

Đó là một sự thật không thể chối cãi rằng mặt trời mọc ở hướng đông.

The detective found irrefutable proof of the suspect's guilt.

Thám tử đã tìm thấy bằng chứng không thể chối cãi về tội lỗi của bị cáo.

Her alibi was irrefutable, so she was acquitted of the crime.

Lời khai của cô ấy không thể chối cãi, vì vậy cô ấy đã được trả tự về tội danh đó.

The judge considered the witness's testimony to be irrefutable.

Thẩm phán cho rằng lời khai của nhân chứng là không thể chối cãi.

The company's success was based on irrefutable data and market research.

Sự thành công của công ty dựa trên dữ liệu và nghiên cứu thị trường không thể chối cãi.

The lawyer presented irrefutable arguments in court.

Luật sư đã trình bày các lập luận không thể chối cãi tại tòa án.

His alibi was proven to be irrefutable, leading to his release from custody.

Lời khai của anh ấy đã được chứng minh là không thể chối cãi, dẫn đến việc anh ấy được trả tự.

The historical documents provided irrefutable proof of the ancient civilization's existence.

Các tài liệu lịch sử đã cung cấp bằng chứng không thể chối cãi về sự tồn tại của nền văn minh cổ đại.

The expert testimony provided irrefutable support for the defendant's innocence.

Lời khai của chuyên gia đã cung cấp sự hỗ trợ không thể chối cãi cho sự vô tội của bị cáo.

Ví dụ thực tế

It's irrefutable proof that you were here.

Đây là bằng chứng không thể chối cãi rằng bạn đã từng ở đây.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

But Hindus believed this site is where Lord Ram, one of the most irrefutable deities in Hinduism, was born.

Nhưng người Hindu tin rằng nơi này là nơi sinh ra của Chúa Ram, một trong những vị thần không thể tranh cãi nhất của Hindu giáo.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

That is the last — the irrefutable proof.

Đó là bằng chứng cuối cùng - bằng chứng không thể chối cãi.

Nguồn: Murder at the golf course

But I will give you one last irrefutable proof.

Nhưng tôi sẽ cho bạn một bằng chứng cuối cùng không thể chối cãi.

Nguồn: Murder at the golf course

I did not want irrefutable proof of what had been suggested at Thanksgiving.

Tôi không muốn bằng chứng không thể chối cãi về những gì đã được đề xuất trong dịp Lễ Tạ ơn.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

And they feel irrefutable because of everything you said about the source data.

Và chúng tôi cảm thấy nó không thể chối cãi vì tất cả những gì bạn đã nói về dữ liệu nguồn.

Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast series

The supposition that Remedios the Beauty possessed powers of death was then borne out by four irrefutable events.

Giả định rằng Remedios the Beauty sở hữu sức mạnh của sự chết sau đó được chứng minh bởi bốn sự kiện không thể chối cãi.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

It must be admitted that to many persons remarks of that kind seemed (and still seem) irrefutable arguments.

Phải thừa nhận rằng với nhiều người, những nhận xét như vậy có vẻ (và vẫn có vẻ) là những lập luận không thể chối cãi.

Nguồn: The Night Before (Part 1)

We see irrefutable evidence that man-made greenhouse gas emissions are warming our atmosphere at rates faster than any time in recorded history.

Chúng tôi thấy bằng chứng không thể chối cãi rằng lượng khí thải nhà kính do con người tạo ra đang làm nóng bầu khí quyển của chúng ta với tốc độ nhanh hơn bất kỳ thời điểm nào trong lịch sử được ghi lại.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

Journalists should beware of describing academic findings as though they are irrefutable or suggesting that tentative correlations are magic solutions.

Các nhà báo nên thận trọng khi mô tả các phát hiện học thuật như thể chúng không thể chối cãi hoặc gợi ý rằng các tương quan tạm thời là những giải pháp kỳ diệu.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay