isolated

[Mỹ]/ˈaɪsəˌleɪtɪd/
[Anh]/'aɪsəletɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tách biệt với người khác; đơn độc; cách ly

v. tách biệt; cách ly

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling isolated

cảm thấy cô lập

isolated incident

sự cố cô lập

isolated area

khu vực cô lập

socially isolated

cô lập về mặt xã hội

isolated location

vị trí cô lập

isolated system

hệ thống cô lập

isolated point

điểm cô lập

isolated layer

lớp cô lập

isolated storage

lưu trữ cô lập

Câu ví dụ

isolated farms and villages.

những trang trại và làng mạc hẻo lánh.

they were isolated incidents.

chúng là những sự cố riêng lẻ.

the rabbit was isolated from male conspecifics.

con thỏ bị cô lập khỏi những cá thể cùng loài.

the bacterium was isolated in two blood cultures.

vi khuẩn đã được phân lập trong hai nuôi cấy máu.

the hermetic confines of an isolated life.

những giới hạn nghiêm ngặt của một cuộc sống cô lập.

a castle standing four-square and isolated on a peninsula.

một lâu đài đứng vững chắc và cô lập trên một bán đảo.

a country which is isolated from the rest of the world.

một quốc gia bị cô lập khỏi thế giới bên ngoài.

he lived a very isolated existence.

anh ấy sống một cuộc sống rất cô lập.

the plant was isolated and the gas vented.

cây thực vật đã được cô lập và khí gas được thải ra.

Several villages in the north have been isolated by heavy snowfalls.

Nhiều ngôi làng ở phía bắc đã bị cô lập bởi tuyết rơi nặng.

these isolated incidents don't add up to a true picture of the situation.

những sự cố riêng lẻ này không cho thấy một bức tranh trung thực về tình hình.

an educational laager, isolated from the outside world.

một buổi học tập cô lập với thế giới bên ngoài.

hundreds of diseases had not yet been isolated or named.

hàng trăm bệnh tật vẫn chưa được cô lập hoặc đặt tên.

RESULTS Pathogenic microorganism had been isolated from the hemoculture.

KẾT QUẢ Vi khuẩn gây bệnh đã được phân lập từ nuôi cấy máu.

The farm is isolated; the nearest house is 30 kilometers away.

Trang trại bị cô lập; ngôi nhà gần nhất cách 30 km.

Several villages have been isolated by the floods.

Nhiều ngôi làng đã bị cô lập bởi lũ lụt.

He faced being isolated from society.

Anh ấy phải đối mặt với việc bị cô lập khỏi xã hội.

They have isolated the bacterium in its pure form.

Họ đã phân lập vi khuẩn ở dạng tinh khiết.

a cytokinin originally isolated from young corn kernels

một cytokinin ban đầu được phân lập từ hạt ngô non.

Ví dụ thực tế

This is referred to as isolated systolic hypertension or isolated diastolic hypertension.

Đây được gọi là tăng huyết áp tâm thu đơn lập hoặc tăng huyết áp tâm thu đơn lập.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

People who were in close contact were also isolated.

Những người đã tiếp xúc gần gũi cũng bị cách ly.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

Sometimes premature atrial contractions can keep happening rather than being isolated events.

Đôi khi, các cơn co nhĩ sớm có thể tiếp tục xảy ra thay vì là những sự kiện đơn lập.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Sometimes premature ventricular contractions can keep happening rather than being isolated events.

Đôi khi, các cơn co thất sớm có thể tiếp tục xảy ra thay vì là những sự kiện đơn lập.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

For diagnosis, it can be isolated in cultures from blood, sputum, or urine.

Đối với chẩn đoán, nó có thể được phân lập trong các nuôi cấy từ máu, đờm hoặc nước tiểu.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Sanctions and capital controls have left Russia isolated.

Các lệnh trừng phạt và kiểm soát vốn đã khiến Nga bị cô lập.

Nguồn: The Economist (Summary)

But data shows the incident is not isolated.

Nhưng dữ liệu cho thấy sự việc này không phải là đơn lẻ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Monks and nuns comprise a substantial portion of society, largely self-contained and isolated.

Các tu sĩ và nữ tu chiếm một phần đáng kể của xã hội, chủ yếu là tự cung tự cấp và cô lập.

Nguồn: Beautiful China

Several cottages have been isolated by the flood water.

Nhiều ngôi nhà gỗ đã bị cô lập bởi nước lũ.

Nguồn: In the process of honing one's listening skills.

Even new jobs were often isolated in suburban industrial parks.

Ngay cả những công việc mới thường bị cô lập trong các khu công nghiệp ngoại ô.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay