echo location
vị trí vọng
echo chamber
buồng vang
radar echo
tiếng vọng radar
echo cancellation
hủy tiếng vang
ultrasonic echo
tiếng vọng siêu âm
echo sounder
máy đo độ sâu bằng âm thanh
flaw echo
tiếng vọng khuyết điểm
echo effect
hiệu ứng vang
echo wall
tường vang
The sound of her laughter echoed through the empty hallway.
Tiếng cười của cô ấy vang vọng khắp hành lang trống trải.
His words echoed in her mind long after he had left.
Những lời của anh ấy vẫn vang vọng trong tâm trí cô ấy rất lâu sau khi anh ấy rời đi.
The applause echoed throughout the stadium.
Tiếng vỗ tay vang vọng khắp sân vận động.
The mountains echoed with the sound of birds singing.
Những ngọn núi vang vọng với tiếng chim hót.
Her voice echoed off the walls of the cave.
Giọng nói của cô ấy vang vọng từ những bức tường hang động.
The memories of that day still echo in my mind.
Những kỷ niệm về ngày hôm đó vẫn còn vang vọng trong tâm trí tôi.
The old house echoed with the sounds of children playing.
Ngôi nhà cũ vang vọng với tiếng trẻ em chơi đùa.
His words seemed to echo the sentiments of the crowd.
Những lời của anh ấy dường như phản ánh cảm xúc của đám đông.
The impact of the news echoed throughout the community.
Tác động của tin tức lan tỏa khắp cộng đồng.
The cathedral's high ceilings caused every sound to echo.
Trần nhà cao của nhà thờ khiến mọi âm thanh đều vang vọng.
Only the hills sent a faint echo back.
Chỉ những ngọn đồi vọng lại một tiếng vọng yếu ớt.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)The melody echoed around to far away.
Giai điệu vang vọng ra xa.
Nguồn: 101 Children's English StoriesFine. Take her down for an echo.
Tuyệt vời. Hãy đưa cô ấy xuống để nghe tiếng vọng.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2Those who have faced devastation echo those concerns.
Những người đã phải đối mặt với sự tàn phá sẽ phản ánh những lo ngại đó.
Nguồn: VOA Standard English - AsiaI heard vague echoes of someone's footsteps.
Tôi nghe thấy những tiếng vọng mơ hồ của ai đó bước đi.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Other high-energy astronomical events will leave gravitational echoes, too.
Những sự kiện thiên văn học có năng lượng cao khác cũng sẽ để lại những tiếng vọng hấp dẫn.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesDid you never hear an echo? asked his mother.
Cháu chưa từng nghe thấy tiếng vọng bao giờ sao? mẹ anh ấy hỏi.
Nguồn: American Original Language Arts Third VolumeThose cheers were now echoed around much of Britain.
Những tiếng hò reo đó giờ đã vang vọng khắp nhiều nơi của nước Anh.
Nguồn: NPR News July 2013 CompilationIt is a view that has been echoed ever since.
Đây là một quan điểm đã được phản ánh kể từ đó.
Nguồn: A Brief History of EverythingThat's something that seemed to be echoed by the Czech Republic.
Đó là điều có vẻ như Cộng hòa Séc cũng phản ánh.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2017 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay