repeat

[Mỹ]/rɪ'piːt/
[Anh]/rɪ'pit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. nói hoặc làm lại
vt. đọc thuộc lòng
vi. còn lại một chút vị sau khi ăn
n. hành động lặp lại hoặc đọc thuộc lòng

Cụm từ & Cách kết hợp

repeat offender

lặp lại vi phạm

repeat performance

lặp lại màn trình diễn

repeat oneself

lặp lại điều mình nói

and repeat

và lặp lại

repeat order

lặp lại đơn hàng

automatic repeat request

yêu cầu lặp lại tự động

tandem repeat

lặp lại khâu nối

repeat back

lặp lại

repeat mode

chế độ lặp lại

Câu ví dụ

Please repeat after me.

Xin hãy nhắc lại sau tôi.

He asked her to repeat the instructions.

Anh ấy yêu cầu cô ấy nhắc lại hướng dẫn.

The teacher asked the students to repeat the sentence.

Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại câu.

I can't hear you, can you repeat that?

Tôi không nghe thấy, bạn có thể nhắc lại không?

She tends to repeat the same mistakes.

Cô ấy có xu hướng lặp lại những sai lầm tương tự.

The history seems to be repeating itself.

Có vẻ như lịch sử đang lặp lại.

He often repeats himself when he's nervous.

Anh ấy thường lặp lại những gì mình nói khi anh ấy căng thẳng.

The song has a catchy chorus that repeats throughout.

Bài hát có một điệp khúc bắt tai lặp lại trong suốt bài hát.

You need to repeat this process until you get it right.

Bạn cần lặp lại quy trình này cho đến khi bạn làm đúng.

The pattern repeats every two weeks.

Mẫu lặp lại sau mỗi hai tuần.

Ví dụ thực tế

Repeated bouts of acute pancreatitis can progress to chronic pancreatitis.

Những đợt viêm tụy cấp tính lặp đi lặp lại có thể tiến triển thành viêm tụy mãn tính.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Deliberate practice entails more than simply repeating a task.

Thực hành có chủ đích đòi hỏi nhiều hơn là chỉ đơn thuần lặp lại một nhiệm vụ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

The shapes and patterns could be repeated.

Các hình dạng và họa tiết có thể được lặp lại.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 8)

" Extinct in the male line? " repeated Ron.

"Tuyệt chủng trong dòng nam giới?" Ron lặp lại.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

We guess history really does repeat itself, huh.

Có vẻ như lịch sử thực sự lặp lại chính nó, nhỉ.

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

My daughter has...a tendency to repeat herself.

Con gái tôi...có xu hướng lặp lại bản thân.

Nguồn: "Father in the Time" Original Soundtrack

The boss is saying, just don't repeat.

Ông chủ đang nói, chỉ cần đừng lặp lại.

Nguồn: Let's Talk IELTS Class

How do you prevent a repeat of the conflict?

Làm thế nào để ngăn chặn sự lặp lại của cuộc xung đột?

Nguồn: CNN Listening Collection September 2014

And then the circuit repeat, right?

Và sau đó mạch sẽ lặp lại, đúng không?

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

We often remember refrains of songs because they are repeated.

Chúng ta thường nhớ những đoạn điệp khúc của các bài hát vì chúng được lặp lại.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay