replication

[Mỹ]/replɪ'keɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌrɛplɪˈkeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình sao chép hoặc tái sản xuất một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

DNA replication

sự nhân bản DNA

replication process

quá trình nhân bản

Câu ví dụ

a twentieth-century building would be cheaper than a replication of what was there before.

một tòa nhà thế kỷ 20 sẽ rẻ hơn việc sao chép những gì đã có trước đây.

Pass the indol test of the artificial theta replication case and a natural case, the cure rate attains 90% above.

Vượt qua bài kiểm tra indol của trường hợp sao chép theta nhân tạo và trường hợp tự nhiên, tỷ lệ chữa đạt trên 90%.

Infection of tumor cells with conditionally replicating adenovirus results in tumor-specific replication,subsequent oncolysis and release of the virus progeny.

Nhiễm trùng các tế bào u với adenovirus tái tạo có điều kiện dẫn đến sự nhân lên đặc hiệu của khối u, tiếp theo là giải phóng tế bào ung thư và giải phóng hậu duệ virus.

This paper proposes a new Calking Dynamic Replication Distribution Algorithm(CDRDA) considering the communication cost among storage resource brokers and the characteristic of data accessing.

Bài báo này đề xuất một Thuật toán Phân phối Nhân bản Động Calking (CDRDA) mới, có tính đến chi phí giao tiếp giữa các nhà môi giới tài nguyên lưu trữ và đặc điểm truy cập dữ liệu.

The influence of the drug on the cytopathy of the myocardial cells,its effects on virus replication and the content of troponin in the supernatants of the cultured cells were kept under observation.

Nghiên cứu ảnh hưởng của thuốc đối với độc tố tế bào của tế bào cơ tim, tác dụng của nó lên sự nhân lên của virus và hàm lượng troponin trong dịch lọc trên của các tế bào nuôi cấy được theo dõi.

A recombinant HGP44 inhibited HIV-1 replication at a 50% effective concentration of approximately 2.5 micromolar, the researchers note, somewhat less potently than did P. gingivalis extracts.

Các nhà nghiên cứu lưu ý rằng một HGP44 tái tổ hợp đã ức chế sự nhân lên của HIV-1 ở nồng độ hiệu quả 50% là khoảng 2,5 micromol, ít mạnh hơn so với chiết xuất P. gingivalis.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay