errant

[Mỹ]/'er(ə)nt/
[Anh]/'ɛrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lang thang; không xác định; không chính xác; lệch khỏi hướng đi đúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

errant behavior

hành vi sai trái

errant driver

tài xế lái xe sai trái

errant student

học sinh cư xử bừa bãi

knight errant

kỵ sĩ lang bạt

Câu ví dụ

an errant afternoon breeze.

một cơn gió chiều lung tung.

to bring back the errant daughter

để đưa người con gái lạc lối trở về

he could never forgive his daughter's errant ways.

anh ta không thể tha thứ cho những hành động lạc lối của con gái.

She went to Paris to bring back her errant son.

Cô ấy đến Paris để đưa người con trai lạc lối của mình trở về.

An errant husband is one who leaves his wife for other women.

Một người chồng lạc lối là người bỏ rơi vợ vì những người phụ nữ khác.

tales of medieval knights errant, wandering in search of chivalrous adventures

những câu chuyện về những hiệp sĩ lang thang thời trung cổ, lang thang tìm kiếm những cuộc phiêu lưu hào hiệp

And then one day, in a fit of spring madness, I set out with pruner and lopper to remove a few errant branches.

Và rồi một ngày, trong cơn điên loạn của mùa xuân, tôi đã ra đi với dụng cụ cắt tỉa và dụng cụ cắt tỉa để loại bỏ một vài nhánh cây lạc lối.

Flottant dans les clartés, dans les ombres errant,

Flottant dans les clartés, dans les ombres errant,

An errant May-fly swerved unsteadily athwart the current in the intoxicated fashion affected by young bloods of May-flies seeing life.  A swirl of water and a ‘cloop!’

Một hèn nhà cánh mỏng lạc lối đã rẽ ngoằn ngoèo không vững chắc theo dòng chảy với phong cách say đắm của những hèn nhà cánh mỏng trẻ tuổi nhìn thấy cuộc sống.  Một vòng xoáy nước và một ‘cloop!’

Ví dụ thực tế

Accidentally took an errant package to the head.

Vô tình bị một gói hàng lạc trôi vào đầu.

Nguồn: Person of Interest Season 5

He notes that the success rate increased after repositioning the water-sprayer used to punish errant animals.

Anh ta nhận thấy tỷ lệ thành công đã tăng lên sau khi điều chỉnh lại vòi phun nước được sử dụng để trừng phạt những con vật lạc đường.

Nguồn: The Economist (Summary)

" What is illness to the body of our knight errant" ?

" Bệnh tật là gì đối với cơ thể của hiệp sĩ lạc lối của chúng ta?"

Nguồn: Newsroom

One errant click may send it to the wrong person.

Một cú nhấp chuột lạc đường có thể gửi nó đến người không đúng.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

Back in my hotel room, the errant rooster had quieted down.

Quay lại phòng khách sạn của tôi, con gà trống lạc đường đã im lặng.

Nguồn: 202319

An errant strike on a wedding party...

Một đòn tấn công lạc đường vào một buổi tiệc cưới...

Nguồn: Homeland Season 4

A clinginess suggested a yearning to recover errant strays and join them sympathetically.

Sự bám víu cho thấy một khao khát tìm lại những người lạc lối và tham gia cùng họ một cách đồng cảm.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

There are gonna be divorce lawyers who are gonna be tracking errant spouses.

Sẽ có những luật sư ly hôn theo dõi những người vợ/chồng lạc đường.

Nguồn: Radio Laboratory

So that's just a piece of errant dirt that fell onto the film at some point.

Vậy thì đó chỉ là một chút bụi lạc đường rơi vào phim ở một thời điểm nào đó.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Television

In the sudden stillness, a suspensor light drifted slightly in an errant breeze from the serving kitchen hallway.

Trong sự tĩnh lặng đột ngột, một ánh sáng treo lơ lửng nhẹ nhàng trong một làn gió lạc đường từ hành lang bếp ăn.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay