misguided

[US]/mɪsˈgaɪdɪd/
[UK]/ˌmɪs'ɡaɪdɪd/
Frequency: Very High

Translation

adj. dẫn dắt bởi những niềm tin hoặc ý tưởng sai lầm, thiếu trí tuệ
adv. theo cách dẫn dắt bởi những niềm tin hoặc ý tưởng sai lầm, thiếu trí tuệ
Word Forms
quá khứ phân từmisguided
thì quá khứmisguided

Example Sentences

well-intentioned but misguided efforts; misguided do-gooders.

những nỗ lực có ý định tốt nhưng đi sai hướng; những người làm việc tốt nhưng sai mục tiêu.

Their approach to the problem is fundamentally misguided.

Cách tiếp cận vấn đề của họ về cơ bản là sai hướng.

These misguided people go around preaching up violence.

Những người bị hiểu lầm này đi khắp nơi rao giảng về bạo lực.

the proposals ignore the reality of market forces in a misguided attempt to solve undesirable social objectives.

Các đề xuất bỏ qua thực tế của lực lượng thị trường trong nỗ lực bị hiểu lầm để giải quyết các mục tiêu xã hội không mong muốn.

Real-world Examples

Some become misguided by charlatans touting cures.

Một số người trở nên bị lạc lối bởi những kẻ lừa đảo rao bán các phương pháp chữa bệnh.

Source: VOA Regular Speed July 2016 Collection

And that might encourage misguided policies.

Và điều đó có thể khuyến khích các chính sách bị hiểu lầm.

Source: Economic Crash Course

He says they may be misguided but not criminals.

Ông ta nói rằng có thể họ bị lạc lối nhưng không phải tội phạm.

Source: NPR News May 2014 Compilation

But it is a misguided view, nonetheless.

Nhưng đó là một quan điểm bị hiểu lầm, dù thế nào đi nữa.

Source: The Economist (Summary)

So, why is our fear so misguided?

Vậy, tại sao nỗi sợ hãi của chúng ta lại bị hiểu lầm đến vậy?

Source: Simple Psychology

But that would be a very...misguided conclusion.

Nhưng đó sẽ là một kết luận...rất bị hiểu lầm.

Source: Learning to think

[D] their work may be misguided.

[D] công việc của họ có thể bị hiểu lầm.

Source: 2022 Graduate School Entrance Examination English Reading Actual Questions

" Brilliant scientist. Military research. But he was greedy, misguided."

". Nhà khoa học xuất sắc. Nghiên cứu quân sự. Nhưng hắn ta tham lam và bị lạc lối."

Source: Spider-Man: No Way Home

And confidence, even if it's misguided, leads to action.

Và sự tự tin, ngay cả khi nó bị hiểu lầm, cũng dẫn đến hành động.

Source: Tales of Imagination and Creativity

Critics say these ideas aren't just misguided but threatening.

Các nhà phê bình cho rằng những ý tưởng này không chỉ bị hiểu lầm mà còn gây đe dọa.

Source: VOA Standard English_Africa

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now