excitable

[Mỹ]/ɪk'saɪtəb(ə)l/
[Anh]/ɪk'saɪtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dễ bị kích thích hoặc hưng phấn.

Câu ví dụ

There is no doubt that he was in a highly excitable condition just now.

Không có nghi ngờ gì khi anh ấy đang ở trong trạng thái kích động cao độ ngay bây giờ.

She is quite excitable and easily gets worked up over small things.

Cô ấy khá dễ bị kích động và dễ bị căng thẳng vì những điều nhỏ nhặt.

The excitable puppy barks at every little noise it hears.

Chú chó con dễ bị kích động sủa khi nghe thấy bất kỳ tiếng động nhỏ nào.

His excitable nature makes him prone to overreacting in stressful situations.

Tính cách dễ bị kích động của anh ấy khiến anh ấy dễ phản ứng thái quá trong những tình huống căng thẳng.

The excitable children were running around the playground, full of energy.

Những đứa trẻ dễ bị kích động chạy xung quanh sân chơi, tràn đầy năng lượng.

She tried to calm down her excitable friend before the big presentation.

Cô ấy cố gắng trấn an người bạn dễ bị kích động của mình trước buổi thuyết trình quan trọng.

The excitable crowd cheered loudly as the team scored a goal.

Đám đông phấn khích đã cổ vũ rất lớn khi đội ghi bàn.

His excitable personality often leads to impulsive decisions.

Tính cách dễ bị kích động của anh ấy thường dẫn đến những quyết định bốc đồng.

The excitable puppy wagged its tail enthusiastically when its owner returned home.

Chú chó con dễ bị kích động vẫy đuôi nhiệt tình khi chủ nhân trở về nhà.

She had to learn how to manage her excitable emotions in order to avoid outbursts.

Cô ấy phải học cách kiểm soát những cảm xúc dễ bị kích động của mình để tránh những cơn bùng nổ.

The excitable child couldn't sit still during the movie and kept fidgeting in his seat.

Đứa trẻ dễ bị kích động không thể ngồi yên trong suốt bộ phim và cứ nghịch ngợm trên ghế.

Ví dụ thực tế

" Canary Creams! " Fred shouted to the excitable crowd.

"Canary Creams!" Fred đã hét lên với đám đông phấn khích.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Mild hyperphosphatemia doesn't usually cause symptoms, but severe hyperphosphatemia can make neurons more excitable.

Hyperphosphatremia nhẹ thường không gây ra triệu chứng, nhưng hyperphosphatremia nghiêm trọng có thể khiến các nơron dễ bị kích thích hơn.

Nguồn: Osmosis - Urinary

The second one was polite and responsible. The first one was a bit too excitable.

Người thứ hai lịch sự và có trách nhiệm. Người đầu tiên hơi quá phấn khích.

Nguồn: Six-Minute Basic Vocabulary

" We've met before, " squeaked the excitable Diggle, dropping his top hat.

"Chúng ta đã gặp nhau rồi," Diggle phấn khích kêu lên, làm rơi mũ của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Excitable? You bet I'm excitable! We're tryin' to put a guilty man in the chair, where he belongs.

Phấn khích sao? Chắc chắn rồi, tôi rất phấn khích! Chúng tôi đang cố gắng đưa một người đàn ông có tội vào ghế, nơi mà hắn thuộc về.

Nguồn: Go blank axis version

The country's thicket of excitable cable-news networks reports on nothing else.

Mạng lưới tin tức truyền hình cáp dễ bị kích động của đất nước chỉ đưa tin về những điều khác.

Nguồn: The Economist - International

Well, the first one was very excitable: he kept laughing and speaking fast.

Thật vậy, người đầu tiên rất phấn khích: anh ta cứ cười và nói nhanh.

Nguồn: Six-Minute Basic Vocabulary

You describe him as a nerdy, excitable jokester and he's been a viral success on the internet.

Bạn mô tả anh ta là một người đùa cợt lập dị và dễ bị kích thích, và anh ta đã đạt được thành công lớn trên internet.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

" Story? What story? " the garage door called out and started banging in an excitable manner.

"Chuyện gì? Cả chuyện gì?" cánh gara mở ra và bắt đầu đập một cách phấn khích.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Stroeve had always been excitable, but now he was beside himself; there was no reasoning with him.

Stroeve luôn rất dễ bị kích thích, nhưng bây giờ anh ta đã mất bình tĩnh; không thể lý luận với anh ta.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay