a tranquil life in the country
một cuộc sống thanh bình ở nông thôn
There was a tranquil expression on his face.
Có một biểu cảm thanh bình trên khuôn mặt anh ấy.
The tranquil beauty of the village scenery is unique.
Phong cảnh làng quê thanh bình và độc đáo.
one final fling before a tranquil retirement.
Một sự trải nghiệm cuối cùng trước khi về hưu yên bình.
hoped for a more tranquil life in the country.
hy vọng có một cuộc sống thanh bình hơn ở nông thôn.
The boy disturbed the tranquil surface of the pond with a stick.
Cậu bé đã làm xáo trộn mặt hồ tĩnh lặng bằng một cây gậy.
The South Sea Islands have kitool, sand, blue sky and blue sea.Here is Xanadu of islands.Its music bring us the leisureliness and tranquil comfort.All these are different from the countries of land.
Các đảo Nam Hải có kitool, cát, bầu trời xanh và biển xanh. Đây là Xanadu của các đảo. Âm nhạc của nó mang đến cho chúng ta sự nhàn nhã và sự thoải mái thanh bình. Tất cả những điều này khác với các quốc gia trên đất liền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay