execrated

[Mỹ]/ˈɛksɪkreɪtɪd/
[Anh]/ˈɛksɪkreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của execrate; để ghê tởm hoàn toàn; để kinh tởm; để nguyền rủa; để lên án.

Cụm từ & Cách kết hợp

execrated by society

bị khinh bỉ bởi xã hội

execrated for actions

bị khinh bỉ vì hành động

execrated in silence

bị khinh bỉ trong im lặng

execrated as evil

bị khinh bỉ như là tà ác

execrated by critics

bị khinh bỉ bởi các nhà phê bình

execrated by history

bị khinh bỉ bởi lịch sử

execrated for betrayal

bị khinh bỉ vì sự phản bội

execrated in literature

bị khinh bỉ trong văn học

execrated by peers

bị khinh bỉ bởi đồng nghiệp

execrated publicly

bị khinh bỉ công khai

Câu ví dụ

many people execrated the decision to cut funding for education.

nhiều người khinh bỉ quyết định cắt giảm tài trợ cho giáo dục.

the community execrated the act of vandalism that occurred last night.

cộng đồng khinh bỉ hành vi phá hoại xảy ra vào đêm qua.

he execrated the injustices he witnessed in the system.

anh ta khinh bỉ những bất công mà anh ta chứng kiến trong hệ thống.

critics execrated the film for its lack of originality.

các nhà phê bình khinh bỉ bộ phim vì sự thiếu sáng tạo của nó.

she execrated the pollution caused by the factory.

cô ta khinh bỉ ô nhiễm do nhà máy gây ra.

the public execrated the politician for his corrupt practices.

công chúng khinh bỉ chính trị gia vì những hành vi tham nhũng của ông ta.

he was execrated by his peers for his unethical behavior.

anh ta bị những người đồng nghiệp khinh bỉ vì hành vi phi đạo đức của mình.

they execrated the war, calling for peace and reconciliation.

họ khinh bỉ cuộc chiến, kêu gọi hòa bình và hòa giải.

many execrated the harsh treatment of prisoners.

nhiều người khinh bỉ sự đối xử tàn tệ với tù nhân.

activists execrated the government's failure to address climate change.

các nhà hoạt động khinh bỉ sự thất bại của chính phủ trong việc giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay