condemned criminal
kẻ phạm tội bị kết án
condemned building
tòa nhà bị kết án
publicly condemned
công khai bị kết án
condemned to the stake.
bị kết án thiêu.
be condemned to death
bị kết án tử hình
intercede with the governor for a condemned man
can thiệp với thống đốc để xin giảm án cho một người bị kết án
the plan was condemned by campaigners.
kế hoạch bị những người vận động lên án.
the hangdog look of a condemned man.
vẻ mặt buồn bã của một người bị kết án.
grand a respite to a condemned man
cho một người bị kết án được ân hạn
reprieve a condemned prisoner
ân giảm một tù nhân bị kết án
He was roundly condemned for his mistake.
Anh ta bị lên án mạnh mẽ vì sai lầm của mình.
He condemned religious sectarianism.
Anh ta lên án chủ nghĩa giáo phái tôn giáo.
the rebels had been condemned to death.
những kẻ nổi loạn đã bị kết án tử hình.
the pool has been condemned as a health hazard.
nhà vệ sinh đã bị lên án là mối nguy hiểm về sức khỏe.
the physical ailments that condemned him to a lonely childhood.
những bệnh tật thể chất khiến anh phải trải qua một tuổi thơ cô đơn.
they condemned apartheid as a crime against humanity.
họ lên án phân biệt chủng tộc là một tội ác chống lại loài người.
the measure was condemned by economists as crude and ill-conceived.
các nhà kinh tế đã lên án biện pháp đó là thô thiển và thiếu cân nhắc.
they condemned her as an unnatural woman.
họ lên án cô ta là một người phụ nữ bất tự nhiên.
His bad leg condemned him to a wheelchair.
Đôi chân của anh ta quá yếu nên anh ta phải ngồi xe lăn.
His writings condemned him.
Những bài viết của anh ta đã khiến anh ta bị lên án.
The critics condemned the play as mediocre.
Các nhà phê bình đã lên án vở kịch là tầm thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay