exhorting

[Mỹ]/ɪkˈzɔːtɪŋ/
[Anh]/ɪkˈzɔrtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện tại phân từ của exhort

Cụm từ & Cách kết hợp

exhorting others

khuyến khích người khác

exhorting change

khuyến khích sự thay đổi

exhorting action

khuyến khích hành động

exhorting support

khuyến khích sự ủng hộ

exhorting improvement

khuyến khích cải thiện

exhorting unity

khuyến khích sự đoàn kết

exhorting participation

khuyến khích sự tham gia

exhorting responsibility

khuyến khích trách nhiệm

exhorting diligence

khuyến khích sự cần cù

exhorting kindness

khuyến khích sự tử tế

Câu ví dụ

he was exhorting his team to work harder for the upcoming project.

anh ấy đang thúc giục đội của mình làm việc chăm chỉ hơn cho dự án sắp tới.

the teacher is exhorting students to study diligently for their exams.

giáo viên đang thúc giục học sinh học tập chăm chỉ cho các kỳ thi của họ.

she spent hours exhorting her friends to join the charity event.

cô ấy đã dành hàng giờ thúc giục bạn bè của mình tham gia sự kiện từ thiện.

the coach is constantly exhorting the players to give their best on the field.

huấn luyện viên liên tục thúc giục các cầu thủ cống hiến hết mình trên sân.

during the meeting, he was exhorting everyone to embrace change.

trong cuộc họp, anh ấy đang thúc giục mọi người đón nhận sự thay đổi.

she is exhorting her colleagues to prioritize teamwork in their projects.

cô ấy đang thúc giục đồng nghiệp của mình ưu tiên làm việc nhóm trong các dự án của họ.

the community leader is exhorting residents to participate in the clean-up drive.

lãnh đạo cộng đồng đang thúc giục cư dân tham gia chiến dịch dọn dẹp.

they were exhorting the audience to support local artists.

họ đang thúc giục khán giả ủng hộ các nghệ sĩ địa phương.

he is exhorting his children to read more books.

anh ấy đang thúc giục con cái của mình đọc nhiều sách hơn.

the speaker was exhorting the crowd to take action against climate change.

người phát biểu đang thúc giục đám đông hành động chống lại biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay