exponential growth
tăng trưởng mũ
exponential decay
phân rã mũ
exponential function
hàm mũ
exponential distribution
phân phối mũ
exponential smoothing
làm mịn mũ
exponential law
luật mũ
exponential curve
đường cong mũ
exponential equation
phương trình mũ
exponential phase
giai đoạn mũ
yn is an exponential expression.
yn là một biểu thức mũ.
the social security budget was rising at an exponential rate.
ngân sách an sinh xã hội đang tăng theo cấp số mũ.
One cannot achieve an exponential speedup by treating the problems as structureless “black boxes,” consisting of an exponential number of solutions to be tested in parallel.
Không thể đạt được sự tăng tốc theo cấp số mũ bằng cách coi các vấn đề như những 'hộp đen' không có cấu trúc, bao gồm một số lượng giải pháp mũ cần được kiểm tra song song.
Finally, the optimization quantity of spare parts following exponential distribution are calculated with both this method and analysable method.The two results fit well.
Cuối cùng, lượng tối ưu hóa phụ tùng thay thế tuân theo phân phối mũ được tính toán bằng cả phương pháp này và phương pháp phân tích được. Kết quả của hai phương pháp phù hợp tốt.
The results show that the fine grain process of casting has some effects on the behavior of response to cyclic stress, such as the increase in rigidification exponential of fine grains.
Kết quả cho thấy quy trình hạt mịn của đúc có một số ảnh hưởng đến hành vi phản ứng ứng suất cyclic, chẳng hạn như sự gia tăng hàm số rigidification của các hạt mịn.
Over the last three years, we've seen an exponential increase in maritime smuggling.
Trong ba năm qua, chúng tôi đã chứng kiến sự gia tăng theo cấp số nhân trong buôn lậu hàng hóa trên biển.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthNow lastly, second-order thinking and exponential thinking.
Bây giờ, cuối cùng, tư duy bậc hai và tư duy theo cấp số nhân.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementAnd finally guys, we have exponential thinking.
Và cuối cùng mọi người, chúng ta có tư duy theo cấp số nhân.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementBecause I can see just in a couple of months, the girls have gotten exponentially better.
Bởi vì tôi có thể thấy chỉ trong vài tháng, các cô gái đã trở nên tốt hơn đáng kể.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthJudging by the exponential speed of technological improvements, probably not.
Dựa trên tốc độ theo cấp số nhân của những cải tiến công nghệ, có lẽ là không.
Nguồn: Trendy technology major events!Talk about exponential progress in science and research, absolutely amazing.
Nói về những tiến bộ theo cấp số nhân trong khoa học và nghiên cứu, thực sự tuyệt vời.
Nguồn: Two-Minute PaperWe see an exponential curve for wind installations now.
Bây giờ chúng tôi thấy một đường cong theo cấp số nhân cho việc lắp đặt điện gió.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 CollectionThe exponential curve on solar is even steeper and more dramatic.
Đường cong theo cấp số nhân về năng lượng mặt trời còn dốc và ấn tượng hơn nữa.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 CollectionPopulation growth was exponential but how much food we grow was not.
Dân số tăng theo cấp số nhân nhưng lượng thực phẩm chúng ta trồng thì không.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationSo let's see now how exponential technologies are taking health care.
Vậy bây giờ chúng ta hãy xem xét cách các công nghệ theo cấp số nhân đang tác động đến lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay