linear

[Mỹ]/ˈlɪniə(r)/
[Anh]/ˈlɪniər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc bao gồm các đường nét; thay đổi dần dần

Cụm từ & Cách kết hợp

linear equation

phương trình tuyến tính

linear relationship

mối quan hệ tuyến tính

linear function

hàm tuyến tính

linear regression

hồi quy tuyến tính

linear system

hệ tuyến tính

linear programming

lập trình tuyến tính

linear model

mô hình tuyến tính

linear motor

động cơ tuyến tính

non linear

phi tuyến tính

linear relation

mối quan hệ tuyến tính

linear interpolation

ngoại suy tuyến tính

multiple linear regression

hồi quy tuyến tính đa biến

linear algebra

đại số tuyến tính

linear combination

tổ hợp tuyến tính

linear motion

chuyển động tuyến tính

linear array

mảng tuyến tính

linear regression analysis

phân tích hồi quy tuyến tính

linear correlation

tương quan tuyến tính

linear range

dải tuyến tính

linear velocity

vận tốc tuyến tính

Câu ví dụ

He's making linear measurements.

Anh ấy đang thực hiện các phép đo tuyến tính.

Bracts linear to linear-lanceolate, 8--20 × as long as wide, apex acuminate or cirrose.

Bract hình tuyến tính đến hình tuyến tính-hình giáo lưới, 8--20 × dài bằng chiều rộng, đỉnh nhọn hoặc xoăn.

f factorizes completely into linear factors.

f phân tích thành thừa số hoàn toàn thành các thừa số tuyến tính.

Joyce's stream-of-consciousness, non-linear narrative.

Truyện kể phi tuyến tính, luồng ý thức của Joyce.

The equation of ESR linear regression and the sequence of geochronometry are built;

Phương trình hồi quy tuyến tính ESR và chuỗi niên đại địa chất được xây dựng;

It is a linear structure with a repeating unit of tetrasaccharide.

Nó là một cấu trúc tuyến tính với đơn vị lặp lại là tetrasaccharide.

linear measure (e.g. feet and inches)

đo tuyến tính (ví dụ: feet và inches)

The low-order linear interpolating will incur more aliase noise.

Nội suy tuyến tính bậc thấp hơn sẽ chịu nhiều nhiễu aliasing hơn.

Capsule linear, 2.5-4 cm, longitudinally costate.

Viên nang hình trụ, 2,5-4 cm, có các gờ chạy dọc.

an exclusively difunctional monomer can only give rise to a linear polymer.

một monomer chỉ có hai chức năng có thể tạo ra một polymer tuyến tính.

Ví dụ thực tế

Some are linear thinkers and others are more lateral.

Một số người là những người tư duy tuyến tính và những người khác lại tư duy đa chiều hơn.

Nguồn: The principles of success

We're used to thinking of linear cause and linear effect -- one cause, one effect.

Chúng tôi quen với việc nghĩ về nguyên nhân tuyến tính và hiệu ứng tuyến tính - một nguyên nhân, một hiệu ứng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

The genetic material can be single-stranded or double-stranded, linear or circular.

Vật liệu di truyền có thể là sợi đơn hoặc sợi đôi, tuyến tính hoặc tròn.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

666. Under the guideline, the output of streamlined seamless liners declines linearly.

666. Theo hướng dẫn, sản lượng của các ống lót liền mạch, được tối ưu hóa giảm tuyến tính.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

And the simple thing is that the money-time relationship, it's not linear.

Và điều đơn giản là mối quan hệ giữa tiền bạc và thời gian, nó không phải là tuyến tính.

Nguồn: Listening Digest

We've developed a linear actuator that provides haptic feedback to complement your interactions.

Chúng tôi đã phát triển một bộ truyền động tuyến tính cung cấp phản hồi xúc giác để bổ sung cho các tương tác của bạn.

Nguồn: Apple Watch

But it's not a simple, linear relationship.

Nhưng đó không phải là mối quan hệ đơn giản, tuyến tính.

Nguồn: Scishow Selected Series

Our coverage area is about 6,300 linear miles.

Diện tích phủ sóng của chúng tôi là khoảng 6.300 dặm tuyến tính.

Nguồn: Connection Magazine

Language learning is not linear, right?

Việc học ngôn ngữ không phải là tuyến tính, đúng không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Mine were humanities and linear algebra.

Tôi học về khoa học nhân văn và đại số tuyến tính.

Nguồn: College Life Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay