foreign

[Mỹ]/ˈfɒrən/
[Anh]/ˈfɔːrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một quốc gia khác ngoài quốc gia của mình, không liên quan hoặc không thích hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

foreign country

nước ngoài

foreign language

ngôn ngữ nước ngoài

foreign investment

đầu tư nước ngoài

foreign policy

chính sách đối ngoại

foreign trade

thương mại nước ngoài

foreign exchange

tỷ giá hối đoái

foreign capital

vốn nước ngoài

foreign affairs

ngoại giao

foreign currency

tiền tệ nước ngoài

foreign direct investment

đầu tư trực tiếp nước ngoài

foreign minister

bộ trưởng ngoại giao

foreign ministry

bộ ngoại giao

foreign trader

nhà giao dịch nước ngoài

foreign company

công ty nước ngoài

foreign student

sinh viên nước ngoài

foreign enterprise

doanh nghiệp nước ngoài

foreign aid

trợ giúp nước ngoài

foreign market

thị trường nước ngoài

foreign culture

văn hóa nước ngoài

Câu ví dụ

foreign to the question

không liên quan đến câu hỏi

a foreign object in the eye.

một dị vật trong mắt.

an exclusionist foreign policy.

một chính sách đối ngoại loại trừ.

a visit to a foreign clan.

một chuyến thăm một gia tộc nước ngoài.

the formulation of foreign policy.

việc xây dựng chính sách đối ngoại.

an influx of foreign capital.

dòng vốn nước ngoài đổ vào.

an outflow of foreign currency.

dòng tiền tệ nước ngoài chảy ra.

foreign or topical stamps.

tem nước ngoài hoặc tem theo chủ đề.

an aggressive foreign policy

một chính sách đối ngoại hung hăng

domestic and foreign news

tin tức trong nước và quốc tế

the influx of foreign goods

dòng chảy của hàng hóa nước ngoài

a manoeuvrable foreign policy

một chính sách đối ngoại dễ điều khiển

Ví dụ thực tế

Contrast these foreign goods with the domestic products.

Hãy so sánh những hàng hóa nước ngoài này với các sản phẩm trong nước.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

So who are these foreign something villains anyway?

Vậy những kẻ phản diện nước ngoài kia là ai?

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

I always think there's something rather foreign about high spirits at breakfast.

Tôi luôn nghĩ rằng có điều gì đó hơi khác lạ, mang đậm chất nước ngoài khi mọi người vui vẻ vào bữa sáng.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 4

Foreign aid has long been a vital part of US foreign policy.

Viện trợ nước ngoài từ lâu đã là một phần quan trọng của chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Logistically, studying the ocean is similar to studying a foreign planet.

Về mặt hậu cần, việc nghiên cứu đại dương tương tự như việc nghiên cứu một hành tinh xa lạ.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

This is how Donald Trump likes to conduct foreign policy.

Đây là cách Donald Trump thích tiến hành chính sách đối ngoại.

Nguồn: NPR News March 2018 Collection

It has put me in mind of something entirely foreign to the film in question.

Nó khiến tôi nghĩ về điều gì đó hoàn toàn xa lạ với bộ phim đang đề cập.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

484. The resigned designer is designated to an assignment of reigning the foreigners.

484. Nhà thiết kế đã từ chức được chỉ định cho một nhiệm vụ cai trị người nước ngoài.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Then we can overcome foreign exchange difficulties.

Sau đó, chúng ta có thể vượt qua những khó khăn về ngoại hối.

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

This idea was foreign to the Indians.

Ý tưởng này xa lạ với người Ấn Độ.

Nguồn: History of the Founding of the Nation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay