native

[Mỹ]/ˈneɪtɪv/
[Anh]/ˈneɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về một nơi cụ thể theo nơi sinh hoặc nguồn gốc; vốn có; tự nhiên; bẩm sinh
n. một người sinh ra ở một nơi cụ thể; một cư dân gốc; một cư dân địa phương

Cụm từ & Cách kết hợp

native speaker

người bản xứ

native language

ngôn ngữ bản địa

native place

quê hương

native american

người bản địa

native land

đất đai quê hương

native soil

đất mẹ

native tongue

ngôn ngữ bản địa

native produce

thực phẩm địa phương

native gold

vàng bản địa

native plant

thực vật bản địa

native starch

tinh bột bản địa

native code

mã bản địa

go native

sống theo phong cách bản địa

native son

con trai bản địa

native state

trạng thái bản địa

native bank

ngân hàng bản địa

native copper

đồng thau bản địa

Câu ví dụ

a native of Montreal.

một người bản địa của Montreal.

a plant native to Asia.

một loại cây bản địa của châu Á.

He is a native of Beijing.

Anh ấy là người bản địa của Bắc Kinh.

a unit on Native Americans.

một bài học về người Mỹ bản địa.

Tobacco is native to America.

Thuốc lá có nguồn gốc từ châu Mỹ.

the marigold is a native of southern Europe.

cúc vạn thọ là cây bản địa của miền Nam châu Âu.

he's a native New Yorker.

anh ấy là người New York bản địa.

a jealousy and rage native to him.

một sự ghen tị và tức giận bẩm sinh của anh ta.

allegiance to one's native land

sự trung thành với quê hương của mình

the native plants of Asia

những cây bản địa của châu Á

Ví dụ thực tế

Realtor Sharon Wooten is a Florida native.

Bất động sản Sharon Wooten là người bản địa của Florida.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Inclement weather always upsets the natives.

Thời tiết xấu luôn làm phiền người bản địa.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Young people who are digital natives are indeed becoming more skillful at separating fact from fiction in cyberspace.

Những người trẻ tuổi là người bản địa kỹ thuật số đang ngày càng trở nên thành thạo trong việc phân biệt sự thật và hư cấu trên mạng ảo.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

The 26-year-old challenger Lei Tingjie is a Chongqing native.

Người thách đấu 26 tuổi Lei Tingjie là người bản địa của Trùng Khánh.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The doctors said the worm was a roundworm native to Australia.

Các bác sĩ nói rằng con giun là một loại giun tròn bản địa của Úc.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

Natives from some countries are barred, however.

Tuy nhiên, người bản địa từ một số quốc gia bị cấm.

Nguồn: VOA Special October 2017 Collection

The flightless seabirds are native to Antarctica.

Những loài chim biển không biết bay bản địa của Nam Cực.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Like apples, carrots are native to Central Asia.

Giống như táo, cà rốt có nguồn gốc từ Trung Á.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

And for native speakers, these changes happen automatically.

Và đối với người bản ngữ, những thay đổi này xảy ra một cách tự động.

Nguồn: Tim's British Accent Class

Though now inextricably linked with France, Antoinette wasn't a native of the country.

Mặc dù giờ đây gắn liền với Pháp, Antoinette không phải là người bản địa của đất nước.

Nguồn: Women Who Changed the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay