local

[Mỹ]/'ləʊk(ə)l/
[Anh]/'lokl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cư dân của một khu vực cụ thể; tin tức cụ thể cho một khu vực nhất định
adj. liên quan đến một khu vực cụ thể; bản địa của một nơi nhất định; liên quan đến một vùng cụ thể; thôn quê
Word Forms
số nhiềulocals

Cụm từ & Cách kết hợp

local community

cộng đồng địa phương

local restaurant

nhà hàng địa phương

local business

doanh nghiệp địa phương

local government

chính quyền địa phương

local area network

mạng cục bộ

local culture

văn hóa địa phương

local time

giờ địa phương

local network

mạng cục bộ

local tax

thuế địa phương

local authority

cơ quan chức năng địa phương

local minimum

điểm tối thiểu địa phương

local finance

tài chính địa phương

local optimum

điểm tối ưu địa phương

local color

màu sắc địa phương

local knowledge

kiến thức địa phương

local level

mức địa phương

local information

thông tin địa phương

local product

sản phẩm địa phương

local bank

ngân hàng địa phương

local official

quan chức địa phương

local police station

trạm cảnh sát địa phương

local currency

tiền tệ địa phương

Câu ví dụ

a local custom; the local slang.

một phong tục địa phương; tiếng lóng địa phương.

a local DIY store.

một cửa hàng DIY địa phương.

the local post office.

bưu điện địa phương.

businessmen and local notables.

các doanh nhân và nhân vật đáng chú ý địa phương.

regional and local needs.

những nhu cầu khu vực và địa phương.

the local sink school.

trường bồn rửa địa phương.

state and local government.

chính phủ tiểu bang và địa phương.

a local point of view

một quan điểm địa phương

a local regulatory body

một cơ quan quản lý địa phương

He's a local boy.

Anh ấy là người bản địa.

to look for local talent

tìm kiếm tài năng địa phương

the local councils are anti.

các hội đồng địa phương phản đối.

the inspector was a local boy .

người thanh tra là một chàng trai bản địa.

the unnecessary bureaucracy in local government.

bureaucracy không cần thiết trong chính phủ địa phương.

the hierarchical bureaucracy of a local authority.

nền quan liêu phân cấp của một cơ quan địa phương.

Ví dụ thực tế

There's some interesting local history of witchcraft here, too.

Ở đây cũng có một số lịch sử địa phương thú vị về thuật phù thủy.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Local government provided security and some local government officials attended the celebration.

Chính quyền địa phương đã cung cấp an ninh và một số quan chức chính quyền địa phương đã tham dự buổi lễ.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

Roads bring in tourists and boost local economies.

Đường sá thu hút khách du lịch và thúc đẩy nền kinh tế địa phương.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

This is our local shark, a Dobsonfly larva.

Đây là loài cá mập địa phương của chúng tôi, một ấu trùng Dobsonfly.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

I'm working with local farms and local producers.

Tôi đang làm việc với các trang trại địa phương và các nhà sản xuất địa phương.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2021 Collection

The resulting fire obliterated a popular local under restaurant.

Ngọn lửa sau đó đã thiêu rụi một nhà hàng dưới lòng đất địa phương rất phổ biến.

Nguồn: NPR News February 2013 Collection

I want to eat where the locals eat.

Tôi muốn ăn ở những nơi người dân địa phương ăn.

Nguồn: Speak English in one breath.

I'm really passionate about supporting our local milkman and supporting our local dairy farmers.

Tôi thực sự đam mê hỗ trợ người giao sữa địa phương của chúng tôi và hỗ trợ các nông dân chăn nuôi địa phương của chúng tôi.

Nguồn: Learn listening with Lucy.

Polers also act as wildlife guides, sharing local knowledge.

Những người chèo thuyền cũng đóng vai trò là hướng dẫn viên động vật hoang dã, chia sẻ kiến thức địa phương.

Nguồn: BBC English Unlocked

Local residents also played a major role to help.

Người dân địa phương cũng đóng một vai trò quan trọng để giúp đỡ.

Nguồn: Global Times Reading Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay