She gazed out of the window at the beautiful sunset.
Cô ấy nhìn ra cửa sổ vào buổi hoàng hôn đẹp đẽ.
He gazed lovingly into her eyes.
Anh ta nhìn vào mắt cô ấy.
The child gazed in wonder at the fireworks in the sky.
Đứa trẻ nhìn ngạc nhiên vào pháo hoa trên bầu trời.
They gazed at the stars in awe of the universe.
Họ nhìn vào những ngôi sao trong sự kinh ngạc của vũ trụ.
She gazed longingly at the delicious dessert on the table.
Cô ấy nhìn chằm chằm vào món tráng miệng ngon trên bàn.
He gazed intently at the map, trying to find their location.
Anh ta nhìn chằm chằm vào bản đồ, cố gắng tìm ra vị trí của họ.
The lovers gazed into each other's eyes, lost in the moment.
Hai người yêu nhìn vào mắt nhau, mất đi trong khoảnh khắc.
The artist gazed at the blank canvas, waiting for inspiration to strike.
Nghệ sĩ nhìn chằm chằm vào tấm vải trắng, chờ đợi cảm hứng để tấn công.
She gazed at the old photograph, reminiscing about the past.
Cô nhìn chằm chằm vào bức ảnh cũ, nhớ lại quá khứ.
The hiker gazed up at the towering mountain, feeling small in comparison.
Người leo núi nhìn lên ngọn núi cao, cảm thấy nhỏ bé khi so sánh.
Particularly if they gaze avert or shift sideways.
Đặc biệt nếu họ nhìn lệch hoặc chuyển sang bên.
Nguồn: Popular Science EssaysClose your eyes or soften your gaze.
Nhắm mắt lại hoặc mềm mắt lại.
Nguồn: Andrian's yoga classHe fixed his gaze at the new comer.
Anh ta nhìn chằm chằm vào người mới đến.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.It is the expressionless gaze that gives nothing away.
Đó là cái nhìn không biểu cảm không cho thấy gì cả.
Nguồn: The Economist - TechnologyWe meet his unblinking gaze as his words resonate.
Chúng ta gặp ánh mắt không nháy mắt của ông khi những lời nói của ông vang lên.
Nguồn: New York TimesThey waited until the babies got bored and averted their gaze from the face.
Họ chờ cho đến khi những đứa trẻ chán và tránh ánh mắt của họ khỏi khuôn mặt.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Wilbur gazed up lovingly into their faces.
Wilbur nhìn lên mặt họ với tình yêu.
Nguồn: Charlotte's WebUp from the ground he sprang, and gazed; but who can paint that gaze?
Từ dưới đất, ông nhảy lên, và nhìn; nhưng ai có thể vẽ được cái nhìn đó?
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 5On this occasion, he returned my gaze, and held it.
Lúc này, ông ấy quay lại nhìn tôi, và giữ nó.
Nguồn: The Guardian (Article Version)And when looking at angry humans, they tended to turn away their gaze.
Và khi nhìn vào người giận dữ, chúng có xu hướng quay lưng lại.
Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay