scan

[Mỹ]/skæn/
[Anh]/skæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. kiểm tra kỹ lưỡng hoặc nhanh chóng; xem qua; điều tra kỹ lưỡng; đánh dấu bằng máy quét
vi. di chuyển một thiết bị một cách có hệ thống qua một cái gì đó; quét qua
n. hành động kiểm tra hoặc kiểm tra; cái nhìn nhanh; kiểm tra; kiểm tra chi tiết

Cụm từ & Cách kết hợp

barcode scan

quét mã vạch

scan the document

quét tài liệu

scan for viruses

quét virus

full body scan

quét toàn thân

ct scan

chụp cắt lớp xoắn ốct

line scan

quét đường kẻ

scan rate

tốc độ quét

scan line

đường quét

bone scan

quét xương

brain scan

quét não

scan conversion

chuyển đổi quét

full scan

quét toàn bộ

pet scan

chụp PET

raster scan

quét raster

cat scan

chụp cắt lớp mèo

scan code

mã quét

progressive scan

quét lũy tiến

Câu ví dụ

a quick scan of the sports page.

một lần quét nhanh trang thể thao.

The verses scan well.

Các câu thơ được đọc tốt.

A scan determines the position of the baby in the womb.

Một lần quét xác định vị trí của thai trong tử cung.

protean thinkers who scan the horizons of work and society.

những người suy nghĩ biến đổi liên tục, những người quét các đường chân trời của công việc và xã hội.

we scan the papers for news from the trouble spots.

Chúng tôi quét các báo để tìm tin tức từ những điểm nóng.

This apparatus scans patients' brains for tumours.

Thiết bị này quét não của bệnh nhân để tìm kiếm các khối u.

The first scan was bad, so I had to do it again.

Lần quét đầu tiên không tốt, vì vậy tôi phải làm lại.

he raised his binoculars to scan the coast.

anh ta ngẩng kính nhị vọng lên để quan sát bờ biển.

An encephalomalacia was found by skull CT scan and it was caused by birth trauma.

Bệnh nhân được phát hiện có bệnh nhân não mềm bằng CT scan hộp sọ và nó do chấn thương khi sinh ra.

A routine scan revealed abnormalities in the fetus.

Một lần quét thường quy đã phát hiện ra những bất thường ở thai nhi.

This is a scan I did of a dead wasp/hoverfly using an Scitex Eversmart scanner.

Đây là bản quét tôi đã thực hiện của một con ong/ruồi muỗi chết bằng máy quét Scitex Eversmart.

The sym︱ bols used︱ in scan︱ sion are︱the breve(ˇ)︱and the︱macron(ˋ)。

Các biểu tượng︱ được︱ sử dụng︱ trong quét︱ sion là︱dấu gạch(ˇ)︱và︱macron(ˋ)。

Methods:The angioarchitecture of the matrix unguis was studied by corrosion - cast,scan electromicroscopy and surgical microscopy.

Phương pháp: Kiến trúc mạch máu của nền tảng móng tay được nghiên cứu bằng phương pháp đúc ăn mòn, kính hiển vi điện tử quét và kính hiển vi phẫu thuật.

This abdominal CT scan with contrast demonstrates right hydronephrosis and hydroureter as a consequence of ureteral obstruction.

CT chụp bụng có sử dụng thuốc tương phản cho thấy giãn bể thận và giãn niệu quản do tắc nghẽn niệu quản.

Objective To investigate the effect of hypotonicity CT scans in detecing the carcinoma at the junction area of choledochopancreatic duct and duodenum.

Mục tiêu Nghiên cứu tác dụng của chụp CT giảm điện giải trong phát hiện ung thư ở vùng giao nhau của ống mật chủ - ống tụy và tá tràng.

By using scan electron microtechnique and thermal analysis, wood plastic composite mechanism is studied.

Bằng cách sử dụng kỹ thuật vi phân tử quét và phân tích nhiệt, cơ chế vật liệu composite gỗ nhựa được nghiên cứu.

IV urogram, IV cholangiography, angiography, CT (computed tomography) scan with IV contrast materials.

IV urogram, IV cholangiography, angiography, CT (chụp cắt lớp vi tính) với vật liệu tương phản tĩnh mạch.

Cerebral C-T scan and brain echogram revealed multiple calcification spots scattered on the frontal lobe, caudate nucleus and periventricular area.

Chụp CT não và siêu âm não cho thấy nhiều vị trí vôi hóa rải rác trên thùy trán, hạch đuôi ngựa và vùng quanh tâm thất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay