barcode scan
quét mã vạch
scan the document
quét tài liệu
scan for viruses
quét virus
full body scan
quét toàn thân
ct scan
chụp cắt lớp xoắn ốct
line scan
quét đường kẻ
scan rate
tốc độ quét
scan line
đường quét
bone scan
quét xương
brain scan
quét não
scan conversion
chuyển đổi quét
full scan
quét toàn bộ
pet scan
chụp PET
raster scan
quét raster
cat scan
chụp cắt lớp mèo
scan code
mã quét
progressive scan
quét lũy tiến
a quick scan of the sports page.
một lần quét nhanh trang thể thao.
The verses scan well.
Các câu thơ được đọc tốt.
A scan determines the position of the baby in the womb.
Một lần quét xác định vị trí của thai trong tử cung.
protean thinkers who scan the horizons of work and society.
những người suy nghĩ biến đổi liên tục, những người quét các đường chân trời của công việc và xã hội.
we scan the papers for news from the trouble spots.
Chúng tôi quét các báo để tìm tin tức từ những điểm nóng.
This apparatus scans patients' brains for tumours.
Thiết bị này quét não của bệnh nhân để tìm kiếm các khối u.
The first scan was bad, so I had to do it again.
Lần quét đầu tiên không tốt, vì vậy tôi phải làm lại.
he raised his binoculars to scan the coast.
anh ta ngẩng kính nhị vọng lên để quan sát bờ biển.
An encephalomalacia was found by skull CT scan and it was caused by birth trauma.
Bệnh nhân được phát hiện có bệnh nhân não mềm bằng CT scan hộp sọ và nó do chấn thương khi sinh ra.
A routine scan revealed abnormalities in the fetus.
Một lần quét thường quy đã phát hiện ra những bất thường ở thai nhi.
This is a scan I did of a dead wasp/hoverfly using an Scitex Eversmart scanner.
Đây là bản quét tôi đã thực hiện của một con ong/ruồi muỗi chết bằng máy quét Scitex Eversmart.
The sym︱ bols used︱ in scan︱ sion are︱the breve(ˇ)︱and the︱macron(ˋ)。
Các biểu tượng︱ được︱ sử dụng︱ trong quét︱ sion là︱dấu gạch(ˇ)︱và︱macron(ˋ)。
Methods:The angioarchitecture of the matrix unguis was studied by corrosion - cast,scan electromicroscopy and surgical microscopy.
Phương pháp: Kiến trúc mạch máu của nền tảng móng tay được nghiên cứu bằng phương pháp đúc ăn mòn, kính hiển vi điện tử quét và kính hiển vi phẫu thuật.
This abdominal CT scan with contrast demonstrates right hydronephrosis and hydroureter as a consequence of ureteral obstruction.
CT chụp bụng có sử dụng thuốc tương phản cho thấy giãn bể thận và giãn niệu quản do tắc nghẽn niệu quản.
Objective To investigate the effect of hypotonicity CT scans in detecing the carcinoma at the junction area of choledochopancreatic duct and duodenum.
Mục tiêu Nghiên cứu tác dụng của chụp CT giảm điện giải trong phát hiện ung thư ở vùng giao nhau của ống mật chủ - ống tụy và tá tràng.
By using scan electron microtechnique and thermal analysis, wood plastic composite mechanism is studied.
Bằng cách sử dụng kỹ thuật vi phân tử quét và phân tích nhiệt, cơ chế vật liệu composite gỗ nhựa được nghiên cứu.
IV urogram, IV cholangiography, angiography, CT (computed tomography) scan with IV contrast materials.
IV urogram, IV cholangiography, angiography, CT (chụp cắt lớp vi tính) với vật liệu tương phản tĩnh mạch.
Cerebral C-T scan and brain echogram revealed multiple calcification spots scattered on the frontal lobe, caudate nucleus and periventricular area.
Chụp CT não và siêu âm não cho thấy nhiều vị trí vôi hóa rải rác trên thùy trán, hạch đuôi ngựa và vùng quanh tâm thất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay