gradually

[Mỹ]/ˈɡrædʒuəli/
[Anh]/ˈɡrædʒuəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. từng chút một; từng bước một.

Cụm từ & Cách kết hợp

proceeding gradually

tiến triển dần dần

Câu ví dụ

The tank gradually emptied.

Bể chứa dần dần cạn kiệt.

gradually had to yield ground.

dần dần phải nhường bước.

Language is constantly and gradually evolving.

Ngôn ngữ liên tục và dần dần phát triển.

Gradually he became silent.

Dần dần anh ấy trở nên im lặng.

The conversation gradually petered out.

Cuộc trò chuyện dần dần nhỏ đi.

the station gradually fell into disrepair .

nhà ga dần dần rơi vào tình trạng xuống cấp.

he gradually came to believe in an impersonal God.

Anh ấy dần dần tin vào một vị thần vô cá nhân.

The world situation is gradually -ping itself.

Tình hình thế giới đang dần dần tự điều chỉnh.

The older strata gradually disintegrate.

Các lớp trầm tích cũ hơn dần dần bị phân hủy.

He gradually cooled on the matter.

Anh ấy dần dần bớt quan tâm đến vấn đề đó.

Hills swell gradually from the plain.

Những ngọn đồi dần dần nhô lên từ đồng bằng.

The music gradually blanked out.

Nhạc dần dần bị tắt.

He gradually cooled on the project.

Anh ấy dần dần bớt quan tâm đến dự án.

The noise gradually faded away.

Tiếng ồn dần dần mờ đi.

The harbor gradually filled in.

Bến cảng dần dần lấp đầy.

Her outlook gradually widens.

Quan điểm của cô ấy dần dần mở rộng.

People are gradually awakening to their rights.

Mọi người đang dần dần thức tỉnh về quyền lợi của họ.

The roaring sea gradually calmed down.

Biển gầm gừ dần dần lắng xuống.

He was gradually getting more supple.

Anh ấy dần dần trở nên dẻo dai hơn.

Ví dụ thực tế

And I'm starting to love myself gradually, just little by little.

Tôi bắt đầu yêu bản thân mình dần dần, chỉ một chút một chút.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

You should start small and build up gradually.

Bạn nên bắt đầu từ những điều nhỏ và xây dựng dần dần.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Can you give me an antonym for the word gradually?

Bạn có thể cho tôi một từ trái nghĩa với từ 'dần dần' không?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Not exactly - just improve your fitness gradually, in stages.

Không hẳn vậy - chỉ cần cải thiện thể lực của bạn dần dần, từng giai đoạn.

Nguồn: BBC Authentic English

Voice manipulation technologies may weaken that gradually.

Các công nghệ điều khiển giọng nói có thể làm suy yếu điều đó dần dần.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Knowing this, the proper approach is to change things gradually.

Biết điều này, cách tiếp cận đúng đắn là thay đổi mọi thứ dần dần.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

So we'll work on your anxiety and paranoia gradually.

Vì vậy, chúng tôi sẽ làm việc trên sự lo lắng và hoang tưởng của bạn dần dần.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

It seems to build up gradually.

Có vẻ như nó tích lũy dần dần.

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

In Parkinson's, these darkened areas of substantia nigra gradually disappear.

Ở bệnh Parkinson, những vùng tối màu của chất hạch đen dần dần biến mất.

Nguồn: Osmosis - Nerve

The news of her divorce gradually rippled outwards.

Tin tức về cuộc ly hôn của cô ấy dần dần lan rộng ra bên ngoài.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay