A threefold cord is not quickly broken.
Một sợi dây ba sợi thì khó đứt.
Their small inheritance was quickly flown.
Di sản nhỏ bé của họ đã nhanh chóng bị đánh mất.
The medicine quickly took effect.
Thuốc phát tác nhanh chóng.
How quickly she is growing.
Cô ấy lớn lên nhanh như thế nào.
The rain quickly laid the dust.
Mưa nhanh chóng cuốn đi bụi.
The medicine will quickly operate on such patients.
Loại thuốc này sẽ nhanh chóng tác động lên những bệnh nhân như vậy.
They quickly put out the fire.
Họ nhanh chóng dập tắt ngọn lửa.
I believe they will quickly acclimatise.
Tôi tin rằng họ sẽ nhanh chóng thích nghi.
A clean cut heals quickly.
Một vết cắt sạch sẽ lành rất nhanh.
The revolution was quickly snuffed out.
Cuộc cách mạng nhanh chóng bị dập tắt.
A spore can quickly spread and form a mould.
Một bào tử có thể nhanh chóng lây lan và tạo thành nấm mốc.
He quickly adjusts to the unfamiliar environment.
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với môi trường xa lạ.
She said it quickly and with venom.
Cô ấy nói nhanh và đầy vẻ độc địa.
dust and dirt collect so quickly .
Bụi và đất bám rất nhanh.
I was quickly connected to the police.
Tôi nhanh chóng được kết nối với cảnh sát.
politics quickly intrude into the booklet.
chính trị nhanh chóng xâm nhập vào cuốn sách nhỏ.
the nutrient is quickly leached away.
chất dinh dưỡng nhanh chóng bị rửa trôi.
every phantasm of a hope was quickly nullified.
Mỗi ảo ảnh về một hy vọng nhanh chóng bị loại bỏ.
the floods subside almost as quickly as they arise.
Mực nước lũ xuống nhanh gần như khi chúng dâng lên.
They destroy vast amounts of land very quickly.
Chúng phá hủy một lượng lớn đất đai rất nhanh chóng.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019Pull those sails down quickly, lads!
Kéo những cánh buồm xuống nhanh, các chàng trai!
Nguồn: Theatrical play: Gulliver's TravelsBut investigators say that changed rather quickly.
Nhưng các nhà điều tra nói rằng điều đó đã thay đổi khá nhanh chóng.
Nguồn: NPR News April 2019 CollectionMost people recover from that pretty quickly.
Hầu hết mọi người đều hồi phục khá nhanh chóng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 CollectionSmoking allows cocaine to reach the brain very quickly.
Hút thuốc lá cho phép cocaine đến não rất nhanh chóng.
Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 2 by Foreign Language Teaching and Research PressEverything was too loud, everything was moving too quickly.
Mọi thứ đều quá ồn, mọi thứ đều chuyển động quá nhanh.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 CollectionOh, no! Get up, Donkey! Get up quickly!
Không, không! Mau đứng dậy, Donkey! Mau đứng dậy!
Nguồn: Aesop's Fables for ChildrenThose who jumped without a job haven't always landed in top positions quickly.
Những người nhảy mà không có việc làm thì không phải lúc nào cũng nhanh chóng đạt được các vị trí hàng đầu.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Black bent down quickly and untied him.
Black cúi xuống nhanh chóng và tháo trói anh ta.
Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of AzkabanThey must be available quickly and accurately.
Chúng phải có sẵn một cách nhanh chóng và chính xác.
Nguồn: IELTS ListeningKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay