harm

[Mỹ]/hɑːm/
[Anh]/hɑːrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiệt hại, nguy hiểm, thương tích
vt. (gây) bị hư hại, làm tổn thương

Cụm từ & Cách kết hợp

physical harm

nguy cơ gây thương tích về thể chất

emotional harm

nguy cơ gây tổn thương về mặt tinh thần

harmful effects

tác động có hại

cause harm

gây thương tích

prevent harm

ngăn ngừa thương tích

no harm

không gây thương tích

do harm

gây thương tích

come to harm

bị thương tích

do no harm

không gây thương tích

bodily harm

tổn thương cơ thể

mean no harm

không có ý định gây thương tích

Câu ví dụ

There is no harm in trying.

Không có hại gì khi thử.

not to worry—no harm done.

Đừng lo—không có hại gì cả.

I mean no harm to her.

Tôi không có ý định gây hại cho cô ấy.

it's unlikely to do much harm to the engine.

Nó khó có thể gây hại nhiều cho động cơ.

I can't see any harm in it.

Tôi không thấy có hại gì trong việc đó cả.

the villains didn't harm him.

Những kẻ phản diện không gây hại cho anh ấy.

Gypsy moths harm foliage.

Ấm ỉm sâu bướm tằm gây hại cho tán lá.

irreparable harm; irreparable damages.

Gây ra những tổn thương không thể khắc phục; những thiệt hại không thể khắc phục.

it is worse to intend harm than to be indifferent.

Ý định gây hại còn tệ hơn là thờ ơ.

The drought did a lot of harm to the crops.

Hạn hán đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho cây trồng.

Forget it, Dave, no harm done.

Quên đi, Dave, không có gì đâu.

It does no harm to ask.

Không có hại gì khi hỏi.

Our dog won't harm you.

Chó của chúng tôi sẽ không làm hại bạn đâu.

Smoking harms our health.

Hút thuốc gây hại cho sức khỏe của chúng ta.

The war brought infinite harm to the nation.

Chiến tranh gây ra những tổn hại vô tận cho đất nước.

He means no harm to anyone.

Anh ấy không có ý định gây hại cho bất kỳ ai cả.

Why, what's the harm?

Sao, có gì hại đâu?

a place for the children that is out of harm's way; ships that sail into harm's way.

Một nơi an toàn cho trẻ em; những con tàu đi vào vòng nguy hiểm.

People hate those who unwittingly harm the cause of peace.

Người ta ghét những người vô tình gây tổn hại cho hòa bình.

the years of stagnation did a lot of harm to the younger generation.

Những năm trì trệ đã gây ra rất nhiều tác hại cho thế hệ trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay