the bullet was deflected harmlessly into the ceiling.
Viên đạn đã bị lệch hướng một cách vô hại vào trần nhà.
The children were playing harmlessly in the park.
Những đứa trẻ đang chơi đùa vô hại trong công viên.
She harmlessly teased her brother about his new haircut.
Cô ấy vô hại trêu chọc anh trai về kiểu tóc mới của anh ấy.
The puppy was harmlessly chasing its tail in circles.
Chú chó con đang vô hại đuổi theo đuôi của nó thành vòng tròn.
The cat harmlessly batted at the toy mouse.
Con mèo vô hại vồ lấy con chuột đồ chơi.
He harmlessly joked with his coworkers during the break.
Anh ấy vô hại đùa với đồng nghiệp trong giờ nghỉ.
The old man harmlessly fed breadcrumbs to the birds in the park.
Người đàn ông lớn tuổi vô hại cho chim bồ câu ăn vụn bánh mì trong công viên.
She harmlessly sang along to her favorite songs on the radio.
Cô ấy vô hại hát theo những bài hát yêu thích của mình trên đài radio.
The toddler was harmlessly splashing in the kiddie pool.
Đứa trẻ nhỏ đang vô hại nghịch nước trong hồ bơi dành cho trẻ em.
The prank was meant harmlessly, but it ended up causing confusion.
Mánh khóe được ý định là vô hại, nhưng cuối cùng lại gây ra sự hoang mang.
The magician harmlessly entertained the audience with his tricks.
Người ảo thuật gia vô hại làm cho khán giả thích thú với những trò diễn của mình.
Sometimes it sails out harmlessly into space. Other times it may head closer to home.
Đôi khi nó trôi đi một cách vô hại vào không gian. Đôi khi nó có thể hướng đến gần nhà hơn.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"The bomb fell on a field and exploded harmlessly.
Quả bom rơi xuống một cánh đồng và phát nổ một cách vô hại.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeMany people have found ways to use it creatively and harmlessly.
Nhiều người đã tìm ra những cách sử dụng nó một cách sáng tạo và vô hại.
Nguồn: VOA Special February 2023 Collection" Hi! It's me, " he'd harmlessly say to the dazed listener, totally unaware of the time.
" Này! Là tôi đây, " anh ấy sẽ nói một cách vô hại với người nghe ngơ ngác, hoàn toàn không nhận thức được thời gian.
Nguồn: Steve Jobs BiographyMost of these fragments ended up floating harmlessly in space, but a few headed toward a collision with earth.
Hầu hết những mảnh vỡ này cuối cùng đã trôi nổi vô hại trong không gian, nhưng một vài mảnh đã hướng tới va chạm với trái đất.
Nguồn: Jurassic Fight ClubAfter this, the other gods develop a game of throwing things at Baldr to watch them harmlessly bounce off him.
Sau điều này, các vị thần khác phát triển một trò chơi ném đồ vật vào Baldr để xem chúng bật ra khỏi anh ta một cách vô hại.
Nguồn: Encyclopedia of World HistoryYou can rest easy knowing that after you throw it out it will harmlessly break down. Well, not so fast.
Bạn có thể yên tâm rằng sau khi bạn vứt nó đi, nó sẽ phân hủy một cách vô hại. Tuy nhiên, không nhanh như vậy.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2020 CompilationThe spear whistled harmlessly over his head.
Ngọn giáo huýt sáo một cách vô hại trên đầu anh ta.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsThe weapons bounced harmlessly off their armor.
Vũ khí bật ra khỏi áo giáp của chúng một cách vô hại.
Nguồn: who was seriesWe are accustomed to ordinary pigs and cows that root and browse harmlessly.
Chúng tôi quen với những con lợn và bò bình thường đào bới và ăn cỏ một cách vô hại.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay