unthreateningly

[US]/[ʌnˈθrɪtnɪŋli]/
[UK]/[ʌnˈθrɪtənɪŋli]/

Translation

adv. Một cách không có vẻ đe dọa; Một cách không đe dọa.

Phrases & Collocations

unthreateningly smiled

nháy mắt một cách thân thiện

speaking unthreateningly

nói một cách thân thiện

unthreateningly approached

tiến lại gần một cách thân thiện

looked unthreateningly

nhìn một cách thân thiện

unthreateningly offered

đề nghị một cách thân thiện

acted unthreateningly

hành động một cách thân thiện

unthreateningly gestured

vẫy tay một cách thân thiện

standing unthreateningly

đứng một cách thân thiện

unthreateningly reassured

an ủi một cách thân thiện

seemed unthreateningly

trông như một cách thân thiện

Example Sentences

he smiled unthreateningly at the nervous dog.

Anh mỉm cười một cách không đe dọa với con chó lo lắng.

the bear lumbered past unthreateningly, searching for berries.

Con gấu lồ lổ đi qua một cách không đe dọa, đang tìm quả mâm xôi.

she approached the stranger unthreateningly, offering a cup of tea.

Cô ấy tiến lại gần người lạ một cách không đe dọa, đưa ra một tách trà.

the security guard watched unthreateningly from across the street.

Lực lượng an ninh nhìn từ bên kia đường một cách không đe dọa.

the large man spoke unthreateningly, trying to calm the situation.

Người đàn ông lớn nói một cách không đe dọa, cố gắng làm dịu tình hình.

the cat rubbed against my legs unthreateningly, asking for attention.

Con mèo cọ vào chân tôi một cách không đe dọa, đang đòi sự chú ý.

he gestured unthreateningly, indicating he wanted to help.

Anh ta cử chỉ một cách không đe dọa, cho thấy anh ta muốn giúp đỡ.

the robot moved unthreateningly across the laboratory floor.

Rô bốt di chuyển một cách không đe dọa trên sàn phòng thí nghiệm.

the child pointed unthreateningly at the airplane in the sky.

Trẻ em chỉ tay một cách không đe dọa vào máy bay trên trời.

the lawyer questioned the witness unthreateningly, seeking the truth.

Luật sư chất vấn nhân chứng một cách không đe dọa, tìm kiếm sự thật.

he explained the complex rules unthreateningly, ensuring everyone understood.

Anh ta giải thích các quy tắc phức tạp một cách không đe dọa, đảm bảo mọi người hiểu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now