a large, impersonal corporation.
một tập đoàn lớn, lạnh lùng và thiếu cá nhân.
the cold, impersonal barrack-room.
phòng támai lạnh lẽo và vô cảm.
an impersonal tower block.
một tòa nhà chọc trời lạnh lùng và thiếu cá nhân.
an aloof, impersonal manner.
cách cư xử lạnh lùng, vô cảm.
an impersonal manner
một cách cư xử lạnh lùng và thiếu cá nhân
impersonal and bureaucratized welfare systems.
các hệ thống phúc lợi lạnh lùng, thiếu cá nhân và quan liêu.
he gradually came to believe in an impersonal God.
Anh ấy dần dần tin vào một vị thần vô cá nhân.
His manner was coolly polite and impersonal.
Cái cách cư xử của anh ta lịch sự, điềm tĩnh và vô nhân tình.
His voice was coolly impersonal.
Giọng nói của anh ta vô nhân tình và điềm tĩnh.
"One should not discuss the discipline of the Impersonal God or the path of knowledge with a bhakta.
Không nên thảo luận về kỷ luật của Thượng Đế vô cá nhân hoặc con đường tri thức với một bhakta.
Even his children found him strangely distant and impersonal.
Ngay cả những đứa con của anh ấy cũng thấy anh ấy lạ thường xa cách và lạnh lùng.
His manner seemed rather stiff and impersonal.
Cách cư xử của anh ấy có vẻ khá cứng nhắc và lạnh lùng.
they wanted to allow people to wrest control of their lives from impersonal bureaucracies.
họ muốn cho phép mọi người giành lại quyền kiểm soát cuộc sống của họ khỏi các bộ máy quan liêu lạnh lùng.
The author used a seemed calmness, impersonal and adiaphorous method to face the topic of the society and history of contemporary China.
Tác giả đã sử dụng một phương pháp bình tĩnh, vô nhân tình và thờ ơ để đối mặt với chủ đề về xã hội và lịch sử Trung Quốc đương đại.
You can see that the formal sentence is impersonal.
Bạn có thể thấy rằng câu văn trang trọng đó mang tính khách quan.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishOn the other side were the doors, impersonal doors.
Ở phía bên kia là những cánh cửa, những cánh cửa khách quan.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3He was really thinking of Serena, but he left her name out of it and kept it impersonal.
Anh thực sự đang nghĩ về Serena, nhưng anh đã bỏ tên cô ra khỏi đó và giữ cho nó mang tính khách quan.
Nguồn: The Trumpet SwanBut for many American teachers, including me, " Teacher" is an impersonal term.
Nhưng đối với nhiều giáo viên người Mỹ, bao gồm cả tôi, "Giáo viên" là một thuật ngữ mang tính khách quan.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesThey tend to be consistent, logical, and impersonal when weighing a decision.
Họ có xu hướng nhất quán, logic và khách quan khi cân nhắc một quyết định.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Free, sterile and impersonal, the trains run back and forth all day long.
Miễn phí, vô trùng và khách quan, các chuyến tàu chạy qua lại cả ngày.
Nguồn: Love resides in my heart.More impersonal communication that can be easily misconstrued is not the answer.
Giao tiếp mang tính khách quan hơn mà có thể dễ dàng bị hiểu sai không phải là câu trả lời.
Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original SoundtrackMost interaction with the professor has to be through email which is often impersonal.
Hầu hết tương tác với giáo sư phải thông qua email, thường mang tính khách quan.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersWhen I am finished, it is as neat and impersonal as a hotel bathroom.
Khi tôi hoàn thành, nó gọn gàng và khách quan như phòng tắm khách sạn.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)This way, the surrogate wouldn't be some impersonal incubator. There'd be a family tie.
Bằng cách này, người thay thế sẽ không phải là một lồng ấp vô nhân. Sẽ có một mối liên hệ gia đình.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay