integrate

[Mỹ]/ˈɪntɪɡreɪt/
[Anh]/ˈɪntɪɡreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- vt. làm thành một thể thống nhất
- vt. & vi. (để) hòa trộn vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

fully integrate

tích hợp hoàn toàn

integrate seamlessly

tích hợp liền mạch

integrate various components

tích hợp các thành phần khác nhau

integrate different systems

tích hợp các hệ thống khác nhau

integrate with

tích hợp với

integrate into

tích hợp vào

integrate circuit

mạch tích hợp

Câu ví dụ

integrate theory with practice

tích hợp lý thuyết với thực hành

A integrates with B. A

A tích hợp với B. A

the stone will blend with the environment and integrate into the landscape.

đá sẽ hòa quyện với môi trường và hòa vào cảnh quan.

integrated iron and steel works

công nghiệp luyện gang thép tích hợp

The committee can integrate the different plans.

Ủy ban có thể tích hợp các kế hoạch khác nhau.

Immigrants are integrated into the community.

Người nhập cư được hòa nhập vào cộng đồng.

We must integrate theory with practice.

Chúng ta phải tích hợp lý thuyết với thực hành.

This is a semiconductor integrated circuit.

Đây là một mạch tích hợp bán dẫn.

an integrated business software package

một gói phần mềm kinh doanh tích hợp

They soon became fully integrated into the local community.

Họ nhanh chóng hòa nhập hoàn toàn vào cộng đồng địa phương.

a highly integrated approach to planning

một cách tiếp cận tích hợp cao trong quy hoạch

transport planning should be integrated with energy policy.

quy hoạch giao thông vận tải nên được tích hợp với chính sách năng lượng.

Ví dụ thực tế

This is a dynamic system deeply integrated into iOS 9.

Đây là một hệ thống động được tích hợp sâu rộng vào iOS 9.

Nguồn: Technology Trends

Where refugees could be integrated into local communities.

Những người tị nạn có thể được hòa nhập vào các cộng đồng địa phương ở đâu.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

As we now say, I was not integrated. I was, if anything, disintegrated.

Như chúng tôi bây giờ nói, tôi không được tích hợp. Tôi, nếu có gì đó, đã bị phân tán.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

This can be integrated with decisions support.

Điều này có thể được tích hợp với hỗ trợ quyết định.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

You can swallow this completely integrated device.

Bạn có thể nuốt thiết bị tích hợp hoàn toàn này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

The Foreign Ministry says China is deeply integrated with the world.

Bộ Ngoại giao cho biết Trung Quốc được tích hợp sâu rộng với thế giới.

Nguồn: CRI Online October 2020 Collection

Other companies have integrated traps into the feet of beds.

Các công ty khác đã tích hợp bẫy vào chân giường.

Nguồn: BBC English Unlocked

The simple answer is that it completely integrates it with the narrative.

Câu trả lời đơn giản là nó tích hợp hoàn toàn nó với câu chuyện.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

The issues is how to integrate into the existing systems, into the society.

Vấn đề là làm thế nào để tích hợp vào các hệ thống hiện có, vào xã hội.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

The problem with these various modes, they are not integrated with one another.

Vấn đề với các chế độ khác nhau này là chúng không được tích hợp với nhau.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay