interrupt

[Mỹ]/ˌɪntəˈrʌpt/
[Anh]/ˌɪntəˈrʌpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interrupt
vi. làm gián đoạn sự liên tục của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

interrupt handling

xử lý ngắt

external interrupt

ngắt bên ngoài

interrupt request

yêu cầu ngắt

interrupt controller

bộ điều khiển ngắt

Câu ví dụ

Please do not interrupt me while I'm speaking.

Xin đừng làm phiền tôi khi tôi đang nói chuyện.

I didn't mean to interrupt your conversation.

Tôi không có ý định làm phiền cuộc trò chuyện của bạn đâu.

He tends to interrupt others when they are talking.

Anh ấy có xu hướng làm phiền người khác khi họ đang nói chuyện.

The phone call interrupted our meeting.

Cuộc gọi điện thoại đã làm gián đoạn cuộc họp của chúng tôi.

I hope I'm not interrupting anything important.

Tôi hy vọng tôi không làm phiền bất cứ điều gì quan trọng.

She interrupted her studies to travel around the world.

Cô ấy đã gián đoạn việc học để đi du lịch vòng quanh thế giới.

The loud noise interrupted my concentration.

Tiếng ồn lớn đã làm gián đoạn sự tập trung của tôi.

Let's not let anything interrupt our plans for the weekend.

Chúng ta đừng để bất cứ điều gì làm gián đoạn kế hoạch cuối tuần của chúng ta.

Please wait for a break in the conversation before you interrupt.

Xin hãy chờ một khoảng lặng trong cuộc trò chuyện trước khi bạn làm phiền.

The power outage interrupted the live broadcast.

Sự mất điện đã làm gián đoạn chương trình phát sóng trực tiếp.

Ví dụ thực tế

Sleep interrupts wakefulness, and sleep itself is interrupted by dreams and nightmares.

Giấc ngủ làm gián đoạn sự tỉnh táo, và chính giấc ngủ cũng bị gián đoạn bởi những giấc mơ và những cơn ác mộng.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Hey, Paul. - Hey. -Hope I'm not interrupting.

Hey, Paul. - Hey. - Hy vọng tôi không làm phiền.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

The television program was suddenly interrupted for a news bulletin.

Chương trình truyền hình đột ngột bị gián đoạn để đưa tin tức.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

Now, are we going to be interrupted?

Giờ thì, liệu chúng ta có bị làm phiền không?

Nguồn: Yes, Minister Season 2

" ...but then we were rudely interrupted by Severus Snape! "

"...nhưng rồi chúng tôi bị Severus Snape ngắt lời một cách thô lỗ!"

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

And don't worry if the examiner interrupts you.

Và đừng lo lắng nếu người kiểm tra viên làm phiền bạn.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

But she interrupted herself at that point.

Nhưng cô ấy đã tự ngắt lời mình vào thời điểm đó.

Nguồn: The Little Prince

The second examiner didn't interrupt me at all.

Người kiểm tra viên thứ hai không hề làm phiền tôi.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

We interrupt " Pregnant baby" with breaking news.

Chúng tôi ngắt chương trình "Bà bầu" để đưa tin tức khẩn cấp.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Do you mind if I interrupt you for a moment?

Bạn có phiền nếu tôi làm phiền bạn một lát không?

Nguồn: Meeting English speaking

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay