intuitive knowledge
kiến thức trực giác
intuitive thinking
suy nghĩ trực giác
I had an intuitive conviction that there was something unsound in him.
Tôi có một niềm tin trực giác rằng có điều gì đó không ổn với anh ta.
We have no intuitive grasp of the immensity of time.
Chúng tôi không có khả năng hiểu trực quan về sự bao la của thời gian.
He seemed to have an intuitive knowledge of how I was feeling.
Anh ấy có vẻ như có kiến thức trực giác về cảm giác của tôi.
he had an intuitive capability of bringing the best out in people.
anh ấy có khả năng trực giác để phát huy những điều tốt đẹp nhất ở con người.
Do not tell fact, irresponsible report to will meet with eventually the person is disgustful, the medium that has intuitive knowledge should bear a responsibility, return the history with true colors.
Đừng nói sự thật, báo cáo vô trách nhiệm sẽ gặp phải sự ghê tởm của người đó, người có khả năng trực giác nên chịu trách nhiệm, trả lại lịch sử với những màu sắc thực sự.
Chinese philosophy seeks to go beyond hylomorphism, Miao understanding to God to the "Road", the development of intuitive experience and other non-rationalism.
Triết học Trung Quốc tìm cách vượt ra ngoài hylomorphism, Miao hiểu về Chúa về "Con đường", sự phát triển của kinh nghiệm trực giác và chủ nghĩa phi lý khác.
All Agfa HealthCare digitizers offer the intuitive NX touch-screen interface user station, the radiographer's image identification and quality control tool.
Tất cả các bộ số hóa Agfa HealthCare đều cung cấp trạm làm việc giao diện cảm ứng NX trực quan, công cụ nhận dạng và kiểm soát chất lượng hình ảnh của nhân viên chụp X-quang.
perhaps with the exquisitely balletic ball-goes-thisaway, I-go-thataway porouette past Newcastle's defence in 2002, argubly the most divinely intuitive goal ever seen in English football.
có lẽ với pha bóng ballet ngoạn mục, bóng đi theo hướng này, tôi đi theo hướng khác, vượt qua hàng phòng thủ của Newcastle vào năm 2002, có lẽ là bàn thắng trực quan nhất từng được thấy trong bóng đá Anh.
Well, this one actually is maybe the most intuitive.
Thực ra, có lẽ đây là một trong những điều trực quan nhất.
Nguồn: Khan Academy: PhysicsInteractions have to feel natural and intuitive.
Các tương tác phải có cảm giác tự nhiên và trực quan.
Nguồn: Technology TrendsNo, I'm fairly intuitive. And psychic.
Không, tôi khá là trực quan. Và còn có khả năng ngoại cảm nữa.
Nguồn: Friends Season 3They wanted their offering to be simpler, more intuitive, more relevant.
Họ muốn sản phẩm của mình đơn giản hơn, trực quan hơn và phù hợp hơn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2019 CollectionWalt Disney himself had an intuitive grasp of the power of fables.
Chính Walt Disney đã có một sự hiểu biết trực quan về sức mạnh của truyện ngụ ngôn.
Nguồn: The Economist (Summary)The heart rate is pretty intuitive, but the stroke volume's a little tricky.
Tốc độ tim khá trực quan, nhưng thể tích xung lực thì hơi khó khăn một chút.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularSo this robot is very intuitive.
Vậy nên robot này rất trực quan.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasBut luckily, the solutions to this mounting threat are simple and intuitive.
Nhưng may mắn thay, các giải pháp cho mối đe dọa ngày càng tăng này đơn giản và trực quan.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesBefore studying the faces, participants were asked to rate their intuitive abilities.
Trước khi nghiên cứu các khuôn mặt, người tham gia được yêu cầu đánh giá khả năng trực quan của họ.
Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.Cats are intuitive animals and very good hunters.
Mèo là những động vật trực quan và là những thợ săn rất giỏi.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay