complex

[Mỹ]/ˈkɒmpleks/
[Anh]/kəmˈpleks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phức tạp
n. hợp chất; cơ sở tích hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

complex problem

vấn đề phức tạp

complex system

hệ thống phức tạp

complex relationship

mối quan hệ phức tạp

complex analysis

phân tích phức tạp

complex structure

cấu trúc phức tạp

complex function

hàm phức tạp

metal complex

phức hợp kim loại

petrochemical complex

khu phức hợp lọc dầu

steel complex

khu phức hợp thép

complex variable

biến phức

inferiority complex

hội chứng tự ti

building complex

khu phức hợp xây dựng

complex number

số phức

complex material

vật liệu phức tạp

complex compound

hợp chất phức tạp

complex relation

mối quan hệ phức tạp

oedipus complex

hội chứng Oedipus

apartment complex

khu chung cư

complex sentence

cấu trúc câu phức tạp

complex reaction

phản ứng phức tạp

complex plane

phương trình phức

qrs complex

phức hợp QRS

Câu ví dụ

a complex of hotels.

một khu phức hợp khách sạn.

This is a complex sentence.

Đây là một câu phức tạp.

a complex of mountain roads.

một khu phức hợp đường núi.

it is by definition a complex object.

theo định nghĩa, đó là một đối tượng phức tạp.

a complex linkage of nerves.

một liên kết phức tạp của các dây thần kinh.

complex of external conditions

phức hợp các điều kiện bên ngoài

This is a complex of new building.

Đây là một khu phức hợp các tòa nhà mới.

a glib response to a complex question.

một câu trả lời nhanh nhảu cho một câu hỏi phức tạp.

an inelegant and complex piece of legislation.

một dự luật phức tạp và thiếu tinh tế.

visually complex and multivalent work.

một tác phẩm thị giác phức tạp và đa nghĩa.

a complex study of a gay teenager.

một nghiên cứu phức tạp về một thiếu niên đồng tính.

an oversimple explanation of a complex phenomenon.

một lời giải thích quá đơn giản về một hiện tượng phức tạp.

reduce a complex tax situation.

giảm thiểu một tình huống thuế phức tạp.

The army is an extremely complex organism.

Quân đội là một cơ thể cực kỳ phức tạp.

the city's complex plan to downzone.

kế hoạch phức tạp của thành phố để giảm mật độ xây dựng.

Ví dụ thực tế

Can they grapple with the complex situation?

Họ có thể đối phó với tình hình phức tạp đó không?

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Government apartment complex is especially hard hit.

Khu chung cư của chính phủ chịu ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

The reality is far more complex and sad.

Thực tế phức tạp và buồn hơn nhiều.

Nguồn: The school of life

I think the issue is just so complex.

Tôi nghĩ vấn đề quá phức tạp.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

The two lived in the same motel complex.

Hai người sống trong cùng một khu chung cư motel.

Nguồn: NPR News July 2014 Compilation

Center the velcro complex over the greater trochanters.

Đặt phức hợp velcro ở trên mỏm trớn lớn.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Boat crews rescued residents from a flooded apartment complex.

Các đội cứu hộ trên thuyền đã giải cứu cư dân khỏi một khu chung cư bị ngập.

Nguồn: AP Listening Collection May 2021

Language is particularly broad and complex.

Ngôn ngữ đặc biệt rộng và phức tạp.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Tics can be simple or complex.

Các cơn co giật có thể đơn giản hoặc phức tạp.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Next there are the complex carbohydrates.

Tiếp theo là carbohydrate phức tạp.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay