easy as pie
dễ như ăn bánh
easy peasy
dễ như ăn bánh
easy to use
dễ sử dụng
easy to operate
dễ vận hành
so easy
quá dễ
simple and easy
đơn giản và dễ dàng
free and easy
miễn phí và dễ dàng
easy way
cách dễ dàng
easy access
dễ dàng tiếp cận
take it easy
thư giãn đi
easy installation
dễ dàng cài đặt
go easy
thận trọng
easy on
dễ chịu
easy going
dễ tính
on easy street
giàu sang
easy does it
cẩn thận
easy life
cuộc sống dễ dàng
rest easy
an tâm nghỉ ngơi
over easy
tráng trứng
easy of access
dễ dàng tiếp cận
on easy terms
với điều khoản dễ dàng
there are no easy answers.
không có câu trả lời dễ dàng nào.
It's easy as anything.
Nó dễ dàng như bất cứ điều gì.
That is an easy question.
Đó là một câu hỏi dễ dàng.
an easy victory; an easy problem.
một chiến thắng dễ dàng; một vấn đề dễ dàng.
easy living; easy circumstances.
cuộc sống dễ dàng; hoàn cảnh dễ dàng.
an easy teacher; easy standards.
một giáo viên dễ bảo; tiêu chuẩn dễ.
an easy mark; an easy victim.
một mục tiêu dễ; một nạn nhân dễ.
have an easy steerage
có một chuyến đi dễ dàng.
the easy gait of an athlete.
vẻ điệu nhẹ nhàng của một vận động viên.
it is not easy to visualize the future.
không dễ dàng để hình dung tương lai.
a lady of easy virtue
một người phụ nữ dễ dãi.
He is an easy out.
Anh ta dễ dàng bị loại.
That is easy, buddy.
Nó dễ dàng, bạn thân.
It is easy for the mind to ossify.
Rất dễ dàng để tâm trí trở nên cứng nhắc.
It is easy to melt ice.
Rất dễ dàng để làm tan băng.
be easy in one's morals
dễ dãi trong đạo đức.
You think it's easy? You think it's easy?
Bạn nghĩ nó dễ dàng sao? Bạn nghĩ nó dễ dàng sao?
Nguồn: American Horror Story: Season 2Now, John, I'd poison.Sloppy eater, dead easy.
Bây giờ, John, tôi sẽ đầu độc. Ăn uống lộn xộn, rất dễ dàng.
Nguồn: Sherlock Holmes Detailed ExplanationThe nature of modern farming makes livestock rustling fairly easy.
Bản chất của nông nghiệp hiện đại khiến việc trộm gia súc khá dễ dàng.
Nguồn: The Economist (Summary)Jim Lux says the device is small, easy to carry and easy to use.
Jim Lux nói thiết bị nhỏ, dễ mang theo và dễ sử dụng.
Nguồn: VOA Special November 2013 CollectionIt was easy to say, but not so easy to do.
Nói thì dễ, nhưng làm thì không dễ.
Nguồn: Robinson Crusoe (Simplified Version)When I fail in my lessons, I tell myself to take it easy.
Khi tôi trượt bài học, tôi tự nhủ hãy bình tĩnh.
Nguồn: Model Essay for Full Marks in English GaokaoIt was easy to reach the table now.
Bây giờ rất dễ tiếp cận bàn.
Nguồn: Drama: Alice in WonderlandOkay. Now, easy on the filters, Cam.
Được rồi. Bây giờ, giảm bớt bộ lọc đi, Cam.
Nguồn: Modern Family Season 6Mastering an instrument is no easy feat.
Việc thành thạo một nhạc cụ không phải là điều dễ dàng.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection May 2015It seems quite easy to write a memorandum.
Có vẻ khá dễ dàng để viết một bản ghi nhớ.
Nguồn: Clever Secretary DialogueKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay