She hugged her children lovingly before they went to bed.
Cô ấy ôm các con mình một cách âu yếm trước khi chúng đi ngủ.
He smiled lovingly at his wife as she walked into the room.
Anh ấy mỉm cười âu yếm với vợ anh ấy khi cô bước vào phòng.
The couple held hands lovingly as they strolled through the park.
Đôi vợ chồng nắm tay nhau âu yếm khi họ đi dạo trong công viên.
She spoke to her elderly neighbor lovingly, showing care and concern.
Cô ấy nói chuyện với người hàng xóm lớn tuổi của mình một cách âu yếm, thể hiện sự quan tâm và chăm sóc.
He lovingly prepared a surprise breakfast for his partner on their anniversary.
Anh ấy chu đáo chuẩn bị một bữa sáng bất ngờ cho đối tác của mình vào ngày kỷ niệm của họ.
The cat purred lovingly as its owner stroked its fur.
Con mèo rúc rích âu yếm khi chủ nhân vuốt ve bộ lông của nó.
The grandmother lovingly baked cookies for her grandchildren.
Người bà nội âu yếm nướng bánh quy cho các cháu của bà.
The artist painted the portrait lovingly, capturing every detail.
Nghệ sĩ đã vẽ chân dung một cách âu yếm, nắm bắt mọi chi tiết.
He lovingly cared for the wounded bird until it could fly again.
Anh ấy âu yếm chăm sóc chim bị thương cho đến khi nó có thể bay lại.
The couple exchanged lovingly written letters while they were apart.
Đôi vợ chồng trao đổi những lá thư viết âu yếm cho nhau trong khi họ ở xa.
Wilbur gazed up lovingly into their faces.
Wilbur nhìn lên khuôn mặt họ với ánh mắt yêu thương.
Nguồn: Charlotte's WebFill the nest we built so lovingly A while ago?
Bạn có muốn lấp đầy tổ mà chúng ta đã xây nên đầy yêu thương một thời gian trước không?
Nguồn: British Students' Science ReaderYou were standing behind her caressing her lovingly in these pictures.
Bạn đang đứng sau lưng cô ấy vuốt ve cô ấy một cách yêu thương trong những bức ảnh này.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)Melanie slipped the ring on her finger and looked at it lovingly.
Melanie đeo nhẫn vào ngón tay và nhìn nó một cách yêu thương.
Nguồn: Gone with the WindHe was always talking to Buck, holding his head and shaking it lovingly.
Anh ấy luôn nói chuyện với Buck, nắm lấy đầu anh ấy và lắc nhẹ nhàng một cách yêu thương.
Nguồn: The Call of the Wild (abridged version)But she didn't mind, she would just stare at me lovingly, you know.
Nhưng cô ấy không phiền, cô ấy chỉ nhìn tôi bằng ánh mắt yêu thương thôi, bạn hiểu mà.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionWilbur gazed up lovingly into their faces. He looked very humble and very grateful.
Wilbur nhìn lên khuôn mặt họ với ánh mắt yêu thương. Anh ấy trông rất khiêm tốn và rất biết ơn.
Nguồn: Charlotte's WebThis is what we mean by lovingly carved.
Đây là ý của chúng tôi khi nói về việc chạm khắc một cách yêu thương.
Nguồn: The Power of Art - Giovanni Lorenzo BerniniHis family combed and brushed him lovingly, and he became once again a white dog with black spots.
Gia đình anh ấy chải chuốt và vuốt ve anh ấy một cách yêu thương, và anh ấy lại trở thành một con chó trắng có những đốm đen.
Nguồn: Storyline Online English StoriesHe walked slowly round the car, looking at it lovingly.
Anh ta đi bộ chậm rãi quanh xe, nhìn nó một cách yêu thương.
Nguồn: The Wind in the WillowsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay