caringly

[US]/ˈkeərɪŋli/
[UK]/ˈkerɪŋli/
Frequency: Very High

Translation

adv. một cách quan tâm, yêu thương hoặc đầy tình yêu; với sự ấm áp và lo lắng

Phrases & Collocations

caringly listen

lắng nghe một cách quan tâm

caringly speak

nói chuyện một cách quan tâm

caringly help

giúp đỡ một cách quan tâm

caringly hold

giữ một cách quan tâm

caringly touch

tiếp xúc một cách quan tâm

caringly guide

dẫn dắt một cách quan tâm

caringly support

ủng hộ một cách quan tâm

caringly comfort

an ủi một cách quan tâm

caringly smiled

mỉm cười một cách quan tâm

caringly caring

quan tâm một cách quan tâm

Example Sentences

the nurse spoke caringly to the frightened child.

Bác sĩ y tá đã nói chuyện một cách dịu dàng với đứa trẻ sợ hãi.

he listened caringly as she explained what happened.

Anh ấy lắng nghe một cách dịu dàng khi cô ấy giải thích chuyện gì đã xảy ra.

she held his hand caringly during the long wait.

Cô ấy nắm tay anh ấy một cách dịu dàng trong lúc chờ đợi dài đằng đẵn.

the teacher corrected the mistake caringly and calmly.

Giáo viên đã sửa lỗi một cách dịu dàng và bình tĩnh.

they looked after the stray dog caringly until it recovered.

Họ chăm sóc chú chó hoang một cách dịu dàng cho đến khi nó hồi phục.

my grandmother tucked the blanket in caringly before i fell asleep.

Bà nội tôi đã掖好毯子 một cách dịu dàng trước khi tôi đi ngủ.

he wiped her tears away caringly and said nothing.

Anh ấy lau đi nước mắt của cô ấy một cách dịu dàng và không nói gì.

the doctor explained the results caringly, step by step.

Bác sĩ đã giải thích kết quả một cách dịu dàng, từng bước một.

she smiled caringly at the new employee to ease his nerves.

Cô ấy mỉm cười một cách dịu dàng với nhân viên mới để làm dịu thần kinh anh ấy.

he thanked her caringly for staying by his side.

Anh ấy cảm ơn cô ấy một cách dịu dàng vì đã ở bên cạnh anh ấy.

the volunteers welcomed the refugees caringly at the station.

Các tình nguyện viên đã chào đón những người tị nạn một cách dịu dàng tại nhà ga.

she comforted him caringly after the disappointing news.

Cô ấy an ủi anh ấy một cách dịu dàng sau tin tức thất vọng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now