matchmaker

[Mỹ]/ˈmætʃˌmeɪkə/
[Anh]/'mætʃ'mekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hòa giải; người trung gian.

Câu ví dụ

He knows that matchmakers Bruce Trampler and Brad Goodman are peerless.

Anh ấy biết rằng những người mai mối Bruce Trampler và Brad Goodman là vô địch.

whereas a matchmaker fans her shoulders, symbolic of frivolousness and foxiness.

trong khi một người mai mối quạt vai, biểu tượng của sự hời hợt và lả lơi.

The matchmaker introduced the young couple.

Người mai mối đã giới thiệu cặp đôi trẻ.

She hired a matchmaker to help her find a suitable partner.

Cô ấy thuê một người mai mối để giúp cô ấy tìm một đối tác phù hợp.

The matchmaker brought together two lonely hearts.

Người mai mối đã kết nối hai trái tim cô đơn.

In traditional cultures, matchmakers play a crucial role in arranging marriages.

Trong các nền văn hóa truyền thống, những người mai mối đóng vai trò quan trọng trong việc sắp xếp hôn nhân.

The matchmaker carefully considered the compatibility of the potential partners.

Người mai mối cẩn thận xem xét sự tương thích của các đối tác tiềm năng.

She consulted a matchmaker to help her find a compatible match.

Cô ấy đã tham khảo ý kiến ​​của một người mai mối để giúp cô ấy tìm một người phù hợp.

The matchmaker's reputation for successful matches spread quickly through the community.

Danh tiếng của người mai mối về những cuộc mai mối thành công lan nhanh chóng trong cộng đồng.

The matchmaker took pride in her ability to bring people together.

Người mai mối tự hào về khả năng kết nối mọi người của mình.

The matchmaker's services were in high demand during the wedding season.

Dịch vụ của người mai mối rất được ưa chuộng trong mùa cưới.

The matchmaker's intuition about compatible matches was uncanny.

Trực giác của người mai mối về những cuộc mai mối phù hợp thật kỳ lạ.

Ví dụ thực tế

Perhaps Didi's quirkiest new sideline is that of matchmaker.

Có lẽ một nghề tay trái mới nhất và kỳ lạ nhất của Didi là người mai mối.

Nguồn: The Economist (Summary)

Their matchmaker, FedTech, a startup accelerator that pairs aspiring entrepreneurs with government researchers.

Người mai mối của họ, FedTech, một vườn ươm khởi nghiệp kết nối các doanh nhân đầy triển vọng với các nhà nghiên cứu chính phủ.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Match. So that would then combine to make the words matchstick, matchmaker, and matchpoint.

Ghép lại. Vì vậy, nó sẽ kết hợp để tạo thành các từ diêm, người mai mối và điểm diêm.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2019 Collection

So they are dating longer, which creates opportunities for matchmakers. Some are quite direct.

Vì vậy, họ hẹn hò lâu hơn, tạo cơ hội cho những người mai mối. Một số người khá thẳng thắn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

From ancient farmers manually pollinating crops to everyone's favorite 19th-century pea-plant matchmaker and beyond.

Từ những người nông dân cổ đại thụ phấn bằng tay cho cây trồng đến người mai mối cây đậu yêu thích của mọi người vào thế kỷ 19 và hơn thế nữa.

Nguồn: Crash Course Botany

Worried, his family sent a matchmaker to the Zhu family.

Lo lắng, gia đình anh ấy đã gửi một người mai mối đến gia đình Zhu.

Nguồn: TED-Ed (video version)

I mean, booksellers and librarians are book matchmakers and sort of magicians.

Ý tôi là, những người bán sách và thủ thư là những người mai mối sách và có lẽ là những nhà ảo thuật.

Nguồn: Life's Treasure Chest

Maybe someone up there really is a genius matchmaker.

Có lẽ ai đó ở trên kia thực sự là một người mai mối thiên tài.

Nguồn: Gravity Falls Season 2

You think I'm an old matchmaker, don't you?

Bạn nghĩ tôi là một người mai mối già, đúng không?

Nguồn: Norwegian Wood

On my way home, I came across Mrs. Shen, the matchmaker, who asked me why I was out at night.

Trên đường về nhà, tôi tình cờ gặp được bà Shen, người mai mối, bà ấy hỏi tôi tại sao tôi lại ra ngoài vào ban đêm.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay