make a match
hòa nhập
light a match
thắp một que diêm
perfect match
phù hợp hoàn hảo
find a match
tìm một trận đấu
soccer match
trận bóng đá
match day
ngày thi đấu
match point
điểm thắng
football match
trận bóng đá
match with
thi đấu với
well matched
phù hợp tốt
league match
trận đấu thuộc giải đấu
no match for
không có đối thủ xứng tầm
match up
so sánh
boxing match
trận đấu quyền anh
best match
phù hợp nhất
mix and match
kết hợp và phối hợp
color match
phối màu
friendly match
trận đấu giao hữu
shooting match
trận bắn súng
have a match
có một trận đấu
final match
trận chung kết
match condition
điều kiện phù hợp
phase match
phù hợp pha
match play
thi đấu theo hình thức
warm-up match
trận giao hữu
exact match
exact match
the match was still undecided.
trận đấu vẫn chưa kết thúc.
You are no match for him.
Bạn không phải đối thủ của anh ấy.
Is the match still on?
Trận đấu vẫn còn diễn ra chứ?
The football match was a classic.
Trận bóng đá là một trận kinh điển.
The hat is a match for the coat.
Chiếc mũ phù hợp với chiếc áo khoác.
the match will be held on Saturday .
trận đấu sẽ được tổ chức vào thứ Bảy.
the championship match against Somerset.
trận đấu chức vô địch với Somerset.
their first home match of the season.
trận đấu trên sân nhà đầu tiên của mùa giải.
today's match against United.
trận đấu hôm nay với United.
He is John's match for bravery.
Anh ấy ngang tầm với John về lòng dũng cảm.
set a match to old papers
đặt diêm vào giấy cũ.
The match wouldn't strike .
Diêm không cháy.
In this match he drew away.
Trong trận đấu này, anh ấy đã bỏ xa.
The match gave a last flare.
Diêm cháy một lần cuối.
The match lights easily.
Diêm dễ cháy.
The colours match well.
Những màu sắc rất hài hòa.
a blue shirt with matching tie
một chiếc áo sơ mi màu xanh lam với dây nịt phù hợp.
it's a very hard match, but then they all are.
đây là một trận đấu rất khó, nhưng chúng đều như vậy.
they conceded the match to their opponents.
Họ đã chấp nhận thua trận đấu với đối thủ của mình.
the first half of the match was fairly even.
hiệp một của trận đấu khá cân bằng.
It mattered not how many foes he faced. They were no match for his bodacity!
Không quan trọng anh ấy phải đối mặt với bao nhiêu kẻ thù. Chúng không phải là đối thủ của sự tự tin của anh ấy!
Nguồn: Kung Fu Panda 1 (Original Soundtrack)People filled stadiums to watch the matches.
Người dân đã lấp đầy các sân vận động để xem các trận đấu.
Nguồn: VOA Special English HealthMy favorite match was a match that was non-televised, no pay per view.
Trận đấu yêu thích của tôi là một trận đấu không được phát trên truyền hình, không phải trả tiền để xem.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthPapa was discussing the cricket match. - The village thrashed us last year.
Bố đang thảo luận về trận đấu cricket. - Năm ngoái, làng đã đánh bại chúng tôi.
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3" Did your fathers make the match" ?
"? Cha của các bạn đã làm trận đấu à?"
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)The father lit a match and looked at his watch.
Người cha đốt một que diêm và nhìn vào đồng hồ của anh ấy.
Nguồn: Master of Reciting Short StoriesThen Robert Strickland struck a match and lit a cigarette.
Sau đó, Robert Strickland đốt một que diêm và đốt một điếu thuốc lá.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)It was a match made in hell.
Đó là một sự trùng hợp đến từ địa ngục.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityIs not a match for you all!
Không phải là đối thủ của các bạn cả!
Nguồn: Classic English poetry recitation.Your guards were no match for her.
Những người lính canh của các bạn không phải là đối thủ của cô ấy.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay