match

[Mỹ]/mætʃ/
[Anh]/mætʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho cái gì đó vừa khít với nhau; cạnh tranh với; hòa hợp với nhau; thi đấu trong một trò chơi; có khả năng cạnh tranh
vi. hòa hợp với nhau; cạnh tranh; vừa vặn; được so sánh
n. que nhỏ để nhóm lửa; đối thủ; sự ghép cặp; cuộc thi, cuộc cạnh tranh

Cụm từ & Cách kết hợp

make a match

hòa nhập

light a match

thắp một que diêm

perfect match

phù hợp hoàn hảo

find a match

tìm một trận đấu

soccer match

trận bóng đá

match day

ngày thi đấu

match point

điểm thắng

football match

trận bóng đá

match with

thi đấu với

well matched

phù hợp tốt

league match

trận đấu thuộc giải đấu

no match for

không có đối thủ xứng tầm

match up

so sánh

boxing match

trận đấu quyền anh

best match

phù hợp nhất

mix and match

kết hợp và phối hợp

color match

phối màu

friendly match

trận đấu giao hữu

shooting match

trận bắn súng

have a match

có một trận đấu

final match

trận chung kết

match condition

điều kiện phù hợp

phase match

phù hợp pha

match play

thi đấu theo hình thức

warm-up match

trận giao hữu

exact match

exact match

Câu ví dụ

the match was still undecided.

trận đấu vẫn chưa kết thúc.

You are no match for him.

Bạn không phải đối thủ của anh ấy.

Is the match still on?

Trận đấu vẫn còn diễn ra chứ?

The football match was a classic.

Trận bóng đá là một trận kinh điển.

The hat is a match for the coat.

Chiếc mũ phù hợp với chiếc áo khoác.

the match will be held on Saturday .

trận đấu sẽ được tổ chức vào thứ Bảy.

the championship match against Somerset.

trận đấu chức vô địch với Somerset.

their first home match of the season.

trận đấu trên sân nhà đầu tiên của mùa giải.

today's match against United.

trận đấu hôm nay với United.

He is John's match for bravery.

Anh ấy ngang tầm với John về lòng dũng cảm.

set a match to old papers

đặt diêm vào giấy cũ.

The match wouldn't strike .

Diêm không cháy.

In this match he drew away.

Trong trận đấu này, anh ấy đã bỏ xa.

The match gave a last flare.

Diêm cháy một lần cuối.

The match lights easily.

Diêm dễ cháy.

The colours match well.

Những màu sắc rất hài hòa.

a blue shirt with matching tie

một chiếc áo sơ mi màu xanh lam với dây nịt phù hợp.

it's a very hard match, but then they all are.

đây là một trận đấu rất khó, nhưng chúng đều như vậy.

they conceded the match to their opponents.

Họ đã chấp nhận thua trận đấu với đối thủ của mình.

the first half of the match was fairly even.

hiệp một của trận đấu khá cân bằng.

Ví dụ thực tế

It mattered not how many foes he faced. They were no match for his bodacity!

Không quan trọng anh ấy phải đối mặt với bao nhiêu kẻ thù. Chúng không phải là đối thủ của sự tự tin của anh ấy!

Nguồn: Kung Fu Panda 1 (Original Soundtrack)

People filled stadiums to watch the matches.

Người dân đã lấp đầy các sân vận động để xem các trận đấu.

Nguồn: VOA Special English Health

My favorite match was a match that was non-televised, no pay per view.

Trận đấu yêu thích của tôi là một trận đấu không được phát trên truyền hình, không phải trả tiền để xem.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Papa was discussing the cricket match. - The village thrashed us last year.

Bố đang thảo luận về trận đấu cricket. - Năm ngoái, làng đã đánh bại chúng tôi.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3

" Did your fathers make the match" ?

"? Cha của các bạn đã làm trận đấu à?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

The father lit a match and looked at his watch.

Người cha đốt một que diêm và nhìn vào đồng hồ của anh ấy.

Nguồn: Master of Reciting Short Stories

Then Robert Strickland struck a match and lit a cigarette.

Sau đó, Robert Strickland đốt một que diêm và đốt một điếu thuốc lá.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

It was a match made in hell.

Đó là một sự trùng hợp đến từ địa ngục.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Is not a match for you all!

Không phải là đối thủ của các bạn cả!

Nguồn: Classic English poetry recitation.

Your guards were no match for her.

Những người lính canh của các bạn không phải là đối thủ của cô ấy.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay