single

[Mỹ]/'sɪŋg(ə)l/
[Anh]/'sɪŋɡl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. một; chưa kết hôn; một chiều
n. một cú đánh trong bóng chày; một vé một chiều; một người
vt. chọn
vi. đánh một cú đơn

Cụm từ & Cách kết hợp

single parent

cha đơn thân

single room

phòng đơn

single occupancy

nghỉ một người

every single

từng cái

single chip

chip đơn

single crystal

pha lê đơn tinh thể

single day

một ngày

single phase

giai đoạn đơn

single layer

lớp đơn

single cell

tế bào đơn lẻ

single chip computer

máy tính chip đơn

every single day

hàng ngày

single mode

chế độ đơn

single stage

giai đoạn đơn

single line

dòng đơn

single component

thành phần đơn lẻ

single channel

kênh đơn

single unit

một đơn vị

single currency

tiền tệ chung

single market

thị trường đơn

single step

một bước

single out

chỉ ra

Câu ví dụ

a single piece of information

một mảnh thông tin duy nhất

to live as a single person

sống độc thân

Ví dụ thực tế

I was a single male parent. She was a single female parent.

Tôi là một người cha độc thân. Cô ấy là một người mẹ độc thân.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

We sold more singles than people sold albums.

Chúng tôi đã bán nhiều đĩa đơn hơn so với số lượng album mà mọi người đã bán.

Nguồn: Rock documentary

Single malt? Have a seat, take a load off.

Whisky mạch đơn? Hãy ngồi xuống, thư giãn đi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

What? So you're single? In Paris? - So single.

Gì? Vậy bạn độc thân à? Ở Paris? - Độc thân lắm.

Nguồn: Emily in Paris

Each command operates under a single commander.

Mỗi mệnh lệnh hoạt động dưới sự chỉ huy của một người chỉ huy duy nhất.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

Physical, Newton-John's biggest single, came out in 1981.

Physical, đĩa đơn lớn nhất của Newton-John, ra mắt vào năm 1981.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

So then two bosoms and a single troth.

Vậy thì hai vòng một và một lời thề chung thủy.

Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)

Yes. I should have a single with a balcony facing the courtyard.

Vâng. Tôi nên có một phòng đơn có ban công nhìn ra sân.

Nguồn: Crazy English Speaking Training Scene

Surprisingly, some of the bugs are also singled out for special treatment.

Đáng ngạc nhiên là một số lỗi cũng được đặc biệt chú ý.

Nguồn: Beautiful China

Capricorn, single, loves to travel and cook.

Bảo bình, độc thân, thích đi du lịch và nấu ăn.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay