mingle with
khiêng giao
Oil will not mingle with water.
Dầu sẽ không hòa trộn với nước.
mingle water and alcohol
hòa trộn nước và rượu
The alumnae mingled with the trustees.
Những cựu sinh viên đã hòa mình cùng với hội đồng quản trị.
The thief mingled in the crowd.
Kẻ trộm đã hòa mình vào đám đông.
People mingled happily at the carnival.
Mọi người hòa mình vui vẻ trong lễ hội.
mingled feelings of joy and sorrow
Những cảm xúc lẫn lộn của niềm vui và nỗi buồn
a speech that contained praise mingled with blame
một bài phát biểu chứa đựng lời khen ngợi lẫn trách mắng
The two rivers mingle their waters when they join.
Hai con sông hòa nước với nhau khi chúng hợp lưu.
The king mingled with the people in the streets.
Nhà vua hòa mình cùng với dân chúng trên đường phố.
Mingle these two substances before the experiment.
Trộn hai chất này lại với nhau trước khi thực hiện thí nghiệm.
Several streams mingle in this river on their way to the sea.
Nhiều con suối hòa vào dòng sông này trên đường đến biển.
If we mingle with the crowd, we should not be noticed.
Nếu chúng ta hòa mình vào đám đông, chúng ta không nên bị chú ý.
One of the hostess's duties is to mingle with the guests.
Một trong những nhiệm vụ của người chủ nhà là giao lưu với khách.
a mingled guffaw from Heathcliff and Hareton
Một tràng cười khúc khích lẫn lộn từ Heathcliff và Hareton
over aperitifs, there was a chance to mingle with friends old and new.
Qua những thức uống aperitif, có cơ hội giao lưu với bạn bè cũ và mới.
Water and alcohol may mingle with each other in any proportions.
Nước và rượu có thể hòa trộn với nhau ở bất kỳ tỷ lệ nào.
The man and the woman mingled as everyone started to relax.
Người đàn ông và người phụ nữ hòa mình cùng với mọi người khi mọi người bắt đầu thư giãn.
The young and old mingle while cooking and eating.
Người già và trẻ em hòa mình vào nhau khi nấu ăn và ăn uống.
Nguồn: BBC English UnlockedIt is not easy for him to mingle with people because he was very shy.
Không dễ dàng cho anh ấy hòa mình với mọi người vì anh ấy rất nhút nhát.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeSo should we talk to each other or mingle?
Vậy thì chúng ta nên nói chuyện với nhau hay hòa mình?
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10A terrible look of mingled fury and fear came over his face.
Một vẻ mặt kinh hoàng pha trộn giữa sự tức giận và sợ hãi hiện lên trên khuôn mặt anh ta.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireHuang Guosheng mingles the two based on this proportion.
Huang Guosheng trộn hai thứ này lại với nhau dựa trên tỷ lệ này.
Nguồn: A Bite of China Season 1He was withdrawn awkward and did not mingle easily with the theatrical clique.
Anh ấy dè dặt, vụng về và không hòa mình dễ dàng với nhóm làm phim.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresPolice say the attacker detonated the bomb as he mingled with morning worshipers.
Cảnh sát cho biết kẻ tấn công đã kích hoạt quả bom khi hắn hòa mình vào những người thờ buổi sáng.
Nguồn: PBS English NewsA persistent, cold rain was falling, mingled with snow.
Một trận mưa lạnh giá dai dẳng đang rơi, lẫn với tuyết.
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 12 Second SemesterThere was not room for such a person in the world. And with her pity disgust mingled.
Không có chỗ cho người như vậy trên thế giới. Và sự thương hại của cô ấy lẫn với sự ghê tởm.
Nguồn: The machine has stopped operating.The rich girl is too proud to mingle with us.
Cô gái giàu có quá tự phụ để hòa mình với chúng tôi.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay