isolate

[Mỹ]/ˈaɪsəleɪt/
[Anh]/ˈaɪsəleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. khiến cho một mình; khiến cho tách biệt; khiến cho được cách ly
n. một quần thể được giữ tách biệt
vi. ở một mình; tách biệt
adj. được giữ tách biệt; ở một mình.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-isolate

tự cách ly

feeling isolated

cảm thấy bị cô lập

isolated incident

sự cố cô lập

protein isolate

protein isolate

soy protein isolate

protein isolate từ đậu nành

Câu ví dụ

It is important to isolate the problem before finding a solution.

Việc cô lập vấn đề trước khi tìm ra giải pháp là rất quan trọng.

Scientists often isolate specific genes for further study.

Các nhà khoa học thường cô lập các gen cụ thể để nghiên cứu thêm.

The patient was isolated in a separate room to prevent the spread of the virus.

Bệnh nhân được cách ly trong một phòng riêng để ngăn chặn sự lây lan của virus.

It's not healthy to isolate yourself from friends and family.

Không tốt cho sức khỏe nếu bạn tự cô lập mình khỏi bạn bè và gia đình.

The island was isolated from the rest of the world for centuries.

Hòn đảo đã bị cô lập khỏi thế giới bên ngoài trong nhiều thế kỷ.

The researcher was able to isolate the compound responsible for the color change.

Nhà nghiên cứu đã có thể cô lập hợp chất chịu trách nhiệm cho sự thay đổi màu sắc.

The government decided to isolate the infected area to prevent the disease from spreading.

Chính phủ đã quyết định cách ly khu vực bị nhiễm bệnh để ngăn chặn sự lây lan của bệnh dịch.

It's important not to isolate individuals based on their race or ethnicity.

Điều quan trọng là không nên cô lập các cá nhân dựa trên chủng tộc hoặc dân tộc của họ.

The remote village was isolated from modern amenities.

Ngôi làng hẻo lánh đã bị cô lập khỏi các tiện nghi hiện đại.

The team worked together to isolate the source of the contamination.

Đội ngũ đã hợp tác để cô lập nguồn gây ô nhiễm.

Ví dụ thực tế

This is referred to as isolated systolic hypertension or isolated diastolic hypertension.

Đây được gọi là tăng huyết áp tâm thu đơn lập hoặc tăng huyết áp tâm thu đơn lập.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

People who were in close contact were also isolated.

Những người đã tiếp xúc gần gũi cũng bị cách ly.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

Sanctions and capital controls have left Russia isolated.

Các lệnh trừng phạt và kiểm soát vốn đã khiến Nga bị cô lập.

Nguồn: The Economist (Summary)

But data shows the incident is not isolated.

Nhưng dữ liệu cho thấy sự việc này không hề đơn lẻ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Several cottages have been isolated by the flood water.

Một số ngôi nhà gỗ đã bị cô lập bởi nước lũ.

Nguồn: In the process of honing one's listening skills.

Even new jobs were often isolated in suburban industrial parks.

Ngay cả những công việc mới thường bị cô lập trong các khu công nghiệp ngoại ô.

Nguồn: The Economist (Summary)

Several villages in the North have been isolated by heavy snowfall.

Một số ngôi làng ở phía Bắc đã bị cô lập bởi tuyết nặng.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

An option near LA wasn't isolated.

Một lựa chọn gần LA thì không bị cô lập.

Nguồn: Vox opinion

Because in today's society, it's really convenient just to isolate yourself.

Bởi vì trong xã hội ngày nay, việc tự cô lập mình thật sự rất tiện lợi.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

This was the place where I was isolated and in total control.

Đây là nơi tôi bị cô lập và hoàn toàn kiểm soát.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay