divide into
chia thành
digital divide
khoảng cách kỹ thuật số
divide the work
chia công việc
divide by
chia cho
divide up
chia đều
continental divide
ranh giới chia nước
divide out
chia ra
Divide the cake into sections.
Chia bánh thành các phần.
divide sth. into quarters
chia đều thành bốn phần
divide the blame with sb.
chia sẻ trách nhiệm với ai đó.
Three will not divide into seven.
Ba không chia hết cho bảy.
Three will not divide into eleven.
Ba không chia hết cho mười một.
They agree to divide evenly.
Họ đồng ý chia đều.
divide 4 into 20.
chia 4 cho 20.
divide sth. into twoequal parts
chia đều thành hai phần bằng nhau
They are divided in opinion.
Họ bất đồng quan điểm.
a policy of divide and rule
chính sách chia để trị
The room is divided by movable screens.
Phòng được chia bởi các tấm màn có thể di chuyển.
there was still a profound cultural divide between the parties.
vẫn còn một sự chia rẽ văn hóa sâu sắc giữa các bên.
the politics of divide and rule in society.
chính trị của chia để trị trong xã hội.
they divided the spoil fifty-fifty.
họ chia chiến lợi phẩm năm mười.
bacteria divide by transverse binary fission .
vi khuẩn phân chia bằng phương pháp phân đôi ngang.
Well, the opposition has been divided. It's been lacking leadership.
Thành ra, phe đối lập đã bị chia rẽ. Nó thiếu sự lãnh đạo.
Nguồn: NPR News Summary May 2018 CollectionThey were divided by mutual suspicion and jealousies.
Họ bị chia rẽ bởi sự nghi ngờ và ghen tị lẫn nhau.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThe moon was around before the first cells divided.
Mặt trăng đã tồn tại trước khi các tế bào đầu tiên phân chia.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationIt calls the situation a " digital divide."
Nó gọi tình hình đó là "khoảng cách kỹ thuật số".
Nguồn: This month VOA Special EnglishInside, the tower will be divided into sections.
Bên trong, tòa tháp sẽ được chia thành các khu vực.
Nguồn: Mysteries of the UniverseEach financial year is typically divided into four quarters.
Mỗi năm tài chính thường được chia thành bốn quý.
Nguồn: Learn business English with Lucy.It clarifies the divide that exists between us.
Nó làm rõ sự chia rẽ giữa chúng ta.
Nguồn: NPR News March 2013 CompilationAs you see, they've been divided up.
Như bạn thấy, họ đã bị chia ra.
Nguồn: Yes, Minister Season 3There's a political divide over this subject too.
Cũng có sự chia rẽ chính trị về chủ đề này.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionIn just six weeks, he finalized a plan to divide India along religious lines.
Chỉ trong sáu tuần, ông đã hoàn tất một kế hoạch chia Ấn Độ theo dòng tôn giáo.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay