paper-thin
mỏng như giấy
thin air
không khí loãng
thin ice
băng mỏng
thin slice
lát mỏng
thin film
màng mỏng
thin layer
lớp mỏng
thin wall
tường mỏng
thin slab
miếng bản mỏng
thin plate
đĩa mỏng
thin layer chromatography
sắc ký lớp mỏng
thin section
tiểu đoạn
thick and thin
dày và mỏng
thin sheet
tấm mỏng
thin seam
đường may mỏng
thin oil
dầu loãng
thin paper
giấy mỏng
thin client
khách hàng mỏng
thin line
đường kẻ mỏng
thin coat
lớp áo mỏng
a thin menu; thin trading.
một thực đơn mỏng; giao dịch mỏng.
a thin lubricant film.
một lớp màng chất bôi trơn mỏng.
thin strata of air.
các lớp không khí mỏng.
a depressingly thin crowd.
Một đám đông đáng buồn và mỏng.
cut it as thin as possible.
cắt nó mỏng nhất có thể.
a thin slice of bread
một lát bánh mì mỏng.
a thin piece of string
một sợi dây mỏng.
the thin vegetation of the plateau.
thảm thực vật mỏng trên cao nguyên.
a thin, brackish gruel.
một cháo loãng, hơi mặn.
cut the beef into thin slices.
cắt thịt bò thành những lát mỏng.
she was a thin, sickly child.
Cô bé là một đứa trẻ gầy yếu và ốm yếu.
a tall, thin man with a stoop.
một người đàn ông cao, gầy và có vẹo lưng.
Early on, these lesions are usually pretty thin, so it's called thin leukoplakia.
Ban đầu, những tổn thương này thường khá mỏng, vì vậy nó được gọi là bạch cầu mỏng.
Nguồn: Osmosis - DigestionAs she climbs still higher, the branches get thinner and thinner.
Khi cô ấy leo lên cao hơn, những cành cây trở nên mỏng và mỏng hơn.
Nguồn: BBC documentary "Our Planet"They discovered a thinner than expected crust.
Họ phát hiện ra một lớp vỏ mỏng hơn dự kiến.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022Yeah, you think it keeps you thin.
Ừ, bạn nghĩ nó giúp bạn giữ được vóc dáng mảnh mai.
Nguồn: Billions Season 1Just because of these five little super thin?
Chỉ vì những năm cái siêu mỏng này thôi sao?
Nguồn: Vox opinionThey will stick together through thick and thin.
Họ sẽ luôn bên nhau qua mọi khó khăn.
Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English PronunciationIt's nice! The chicken is cut really thin.
Tuyệt vời! Thịt gà được cắt rất mỏng.
Nguồn: Creative Cloud TravelI do not think that I have ever seen so thin a man.
Tôi không nghĩ rằng tôi từng thấy người đàn ông nào gầy đến vậy.
Nguồn: The Engineer's Thumb Case of Sherlock HolmesThe shrouded figure was as long as thin as it had been in life.
Hình bóng che giấu có chiều dài và mỏng như khi nó còn sống.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsDoes the air seem a bit thin to you up here?
Không khí có vẻ hơi loãng ở đây không?
Nguồn: Frozen SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay