walking path
đường đi bộ
career path
con đường sự nghiệp
spiritual path
đường tâm linh
shortest path
đường đi ngắn nhất
new path
đường mới
tool path
đường dẫn công cụ
optical path
đường dẫn quang học
flow path
đường dòng chảy
path analysis
phân tích đường dẫn
critical path
đường găng
path length
chiều dài đường đi
flight path
đường bay
light path
đường ánh sáng
stress path
đường ứng suất
main path
đường chính
transmission path
đường truyền
path choice
lựa chọn đường dẫn
data path
đường dẫn dữ liệu
beaten path
đường mòn đã đi
propagation path
đường truyền lan
winding path
đường đi quanh co
critical path method
phương pháp đường găng
the path of a hurricane.
đường đi của một cơn bão.
the path of righteousness.
con đường của sự chính trực.
the path along the cliff.
đường mòn dọc theo vách đá.
full in the path of the moon.
đầy trên đường trăng.
the path rose and dipped.
con đường lên xuống.
strew a path with flowers
rải một con đường với hoa.
The path of an arrow is a curve.
Đường đi của một mũi tên là một đường cong.
This path is only for pedestrians.
Con đường này chỉ dành cho người đi bộ.
bestrew the path with flowers
rải hoa trên con đường.
a shadowy path through the woods
một con đường mờ ảo xuyên qua khu rừng.
free a path through the jungle.
dọn đường đi qua khu rừng.
hew a path through the underbrush.
dọn đường qua bụi rậm.
the path of a body in free fall.
quỹ đạo của một vật thể rơi tự do.
The path intersects the park.
Đường đi cắt qua công viên.
burrow a path through the crowd
đào một con đường xuyên qua đám đông
A path intersects the field.
Một con đường đi cắt qua cánh đồng.
swerve from the path of duty
đi chệch khỏi con đường trách nhiệm.
edge a garden path with plants
viền một con đường vườn bằng cây trồng
the path of a total eclipse
đường đi của một nhật thực toàn phần.
beat a path through the jungle.
dẫm một con đường xuyên qua khu rừng.
From path to path no man in sight.
Từ con đường này đến con đường khác, không thấy ai.
Nguồn: Selected English Translations of Ancient Poetry by Xu YuanchongHe has made neat paths and has built a wooden bridge over a pool.
Anh ấy đã tạo ra những con đường đẹp đẽ và đã xây một cây cầu gỗ bắc qua một cái ao.
Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)This remains the path forward to progress.
Đây vẫn là con đường phía trước để tiến tới thành công.
Nguồn: National Geographic AnthologyHowever, it's often the healthiest path forward.
Tuy nhiên, đó thường là con đường tốt nhất phía trước.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)There are many paths to happiness and fulfillment.
Có rất nhiều con đường dẫn đến hạnh phúc và sự viên mãn.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2017 CollectionEvery step you take down this dark path increases the peril you face.
Mỗi bước bạn đi trên con đường tối tăm này sẽ làm tăng thêm nguy hiểm mà bạn phải đối mặt.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionOther rivers take a more dramatic path.
Những con sông khác đi theo một con đường kịch tính hơn.
Nguồn: National Parks of the United StatesLike every orbit, the moon follows an elliptical path.
Giống như mọi quỹ đạo, mặt trăng đi theo một quỹ đạo hình elip.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationThe horses thundered up the mountain path.
Những con ngựa phi nước đại lên con đường trên núi.
Nguồn: Frozen (audiobook)Make a smooth path for him, Snow!
Hãy tạo ra một con đường trơn tru cho anh ấy, Tuyết!
Nguồn: British Students' Science ReaderKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay