path

[Mỹ]/pɑːθ/
[Anh]/pæθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con đường; lối đi; đường mòn.

Cụm từ & Cách kết hợp

walking path

đường đi bộ

career path

con đường sự nghiệp

spiritual path

đường tâm linh

shortest path

đường đi ngắn nhất

new path

đường mới

tool path

đường dẫn công cụ

optical path

đường dẫn quang học

flow path

đường dòng chảy

path analysis

phân tích đường dẫn

critical path

đường găng

path length

chiều dài đường đi

flight path

đường bay

light path

đường ánh sáng

stress path

đường ứng suất

main path

đường chính

transmission path

đường truyền

path choice

lựa chọn đường dẫn

data path

đường dẫn dữ liệu

beaten path

đường mòn đã đi

propagation path

đường truyền lan

winding path

đường đi quanh co

critical path method

phương pháp đường găng

Câu ví dụ

the path of a hurricane.

đường đi của một cơn bão.

the path of righteousness.

con đường của sự chính trực.

the path along the cliff.

đường mòn dọc theo vách đá.

full in the path of the moon.

đầy trên đường trăng.

the path rose and dipped.

con đường lên xuống.

strew a path with flowers

rải một con đường với hoa.

The path of an arrow is a curve.

Đường đi của một mũi tên là một đường cong.

This path is only for pedestrians.

Con đường này chỉ dành cho người đi bộ.

bestrew the path with flowers

rải hoa trên con đường.

a shadowy path through the woods

một con đường mờ ảo xuyên qua khu rừng.

free a path through the jungle.

dọn đường đi qua khu rừng.

hew a path through the underbrush.

dọn đường qua bụi rậm.

the path of a body in free fall.

quỹ đạo của một vật thể rơi tự do.

The path intersects the park.

Đường đi cắt qua công viên.

burrow a path through the crowd

đào một con đường xuyên qua đám đông

A path intersects the field.

Một con đường đi cắt qua cánh đồng.

swerve from the path of duty

đi chệch khỏi con đường trách nhiệm.

edge a garden path with plants

viền một con đường vườn bằng cây trồng

the path of a total eclipse

đường đi của một nhật thực toàn phần.

beat a path through the jungle.

dẫm một con đường xuyên qua khu rừng.

Ví dụ thực tế

From path to path no man in sight.

Từ con đường này đến con đường khác, không thấy ai.

Nguồn: Selected English Translations of Ancient Poetry by Xu Yuanchong

He has made neat paths and has built a wooden bridge over a pool.

Anh ấy đã tạo ra những con đường đẹp đẽ và đã xây một cây cầu gỗ bắc qua một cái ao.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

This remains the path forward to progress.

Đây vẫn là con đường phía trước để tiến tới thành công.

Nguồn: National Geographic Anthology

However, it's often the healthiest path forward.

Tuy nhiên, đó thường là con đường tốt nhất phía trước.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

There are many paths to happiness and fulfillment.

Có rất nhiều con đường dẫn đến hạnh phúc và sự viên mãn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2017 Collection

Every step you take down this dark path increases the peril you face.

Mỗi bước bạn đi trên con đường tối tăm này sẽ làm tăng thêm nguy hiểm mà bạn phải đối mặt.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Other rivers take a more dramatic path.

Những con sông khác đi theo một con đường kịch tính hơn.

Nguồn: National Parks of the United States

Like every orbit, the moon follows an elliptical path.

Giống như mọi quỹ đạo, mặt trăng đi theo một quỹ đạo hình elip.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

The horses thundered up the mountain path.

Những con ngựa phi nước đại lên con đường trên núi.

Nguồn: Frozen (audiobook)

Make a smooth path for him, Snow!

Hãy tạo ra một con đường trơn tru cho anh ấy, Tuyết!

Nguồn: British Students' Science Reader

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay