route

[US]/ruːt/
[UK]/ruːt/
Frequency: Very High

Translation

n. cách, lối, con đường, hành trình
Word Forms
quá khứ phân từrouted
số nhiềuroutes
hiện tại phân từrouting
ngôi thứ ba số ítroutes
thì quá khứrouted

Phrases & Collocations

planned route

tuyến đường đã định

scenic route

tuyến đường cảnh quan

alternate route

đường thay thế

route map

bản đồ tuyến đường

main route

tuyến đường chính

en route

trên đường đi

route selection

lựa chọn tuyến đường

travel route

tuyến đường đi lại

trade route

tuyến đường thương mại

direct route

tuyến đường trực tiếp

air route

tuyến đường hàng không

sea route

tuyến đường biển

escape route

đường thoát

transportation route

tuyến đường vận tải

route table

bảng tuyến đường

silk route

con đường tơ lụa

transit route

tuyến đường quá cảnh

water route

tuyến đường thủy

tourist route

tuyến du lịch

route survey

khảo sát tuyến đường

route of administration

tuyến hành chính

default route

tuyến đường mặc định

route chart

bản đồ tuyến đường

exit route

đường thoát

Example Sentences

the route is remote and tortuous.

con đường đi lại hẻo lánh và quanh co.

the route will be a boon to many travellers.

con đường sẽ là một lợi ích cho nhiều du khách.

the route is downhill for part of the way.

đường đi dốc xuống ở một phần của quãng đường.

the nearest route to town.

tuyến đường gần nhất đến thị trấn.

took a circular route to the office.

đã đi một tuyến đường hình tròn đến văn phòng.

It's the quickest route to Europe.

Đây là tuyến đường nhanh nhất đến châu Âu.

took another route to town.

Họ đã đi một tuyến đường khác đến thị trấn.

Our team routed the competition.

Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

flew the coastal route in record time.

đã bay theo tuyến đường ven biển trong thời gian kỷ lục.

our route was via the Jerusalem road.

Tuyến đường của chúng tôi là qua đường Jerusalem.

the scenic route from Florence to Siena.

Tuyến đường đẹp như tranh vẽ từ Florence đến Siena.

They marched the route in a day.

Họ đã hành quân dọc tuyến đường trong một ngày.

We took a straightforward route to the beach.

Chúng tôi đã đi một đường thẳng đến bãi biển.

The route passes close by the town.

Con đường đi gần thị trấn.

a parade route swarming with spectators.

Một tuyến đường diễu hành đông đúc người xem.

That route is shorter than this one.

Tuyến đường đó ngắn hơn tuyến đường này.

en route from London to Rome

Trên đường từ London đến Rome

a scenic route through the south of France

Một tuyến đường đẹp như tranh vẽ qua miền nam nước Pháp

Our army routed the enemy into running for their lives.

Quân đội của chúng tôi đã đánh bật quân địch vào tình trạng phải chạy trốn để bảo toàn mạng sống.

Real-world Examples

Plan your route accordingly and expect delays.

Hãy lên kế hoạch cho tuyến đường của bạn cho phù hợp và dự đoán sự chậm trễ.

Source: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

What, you late for your paper route?

Chuyện gì, bạn lại muộn giờ giao báo rồi sao?

Source: Friends Season 6

Maybe you can try a different route.

Có lẽ bạn có thể thử một tuyến đường khác.

Source: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Luckily, we have planned the route well.

May mắn thay, chúng tôi đã lên kế hoạch cho tuyến đường rất tốt.

Source: Beijing Normal University New Curriculum Reform Junior High School English Ninth Grade Full Volume

Their mother shows them the best route.

Mẹ chúng nó chỉ cho chúng nó con đường tốt nhất.

Source: The mysteries of the Earth

It operates supply routes to Afghanistan from there.

Nó vận hành các tuyến đường cung cấp cho Afghanistan từ đó.

Source: NPR News June 2019 Compilation

Up until now, Pyongyang's main smuggling route.

Cho đến nay, tuyến đường buôn lậu chính của Bình Nhưỡng.

Source: CNN Selected March 2016 Collection

Can they make that route in an hour?

Họ có thể đi hết tuyến đường đó trong một giờ không?

Source: Inception Selection

The airport also has five cargo flight routes.

Sân bay cũng có năm tuyến đường bay chở hàng.

Source: CRI Online October 2020 Collection

" There is the land route, " suggested Franklyn Flowers.

“Có con đường trên bộ,” Franklyn Flowers gợi ý.

Source: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now