race track
mã đường đua
soundtrack
nhạc phim
keep track
theo dõi
track record
thành tích
train track
đường sắt
on track
đi đúng hướng
keep track of
theo dõi
on the track
trên đường ray
track in
vào đường ray
track down
truy tìm
back on track
trở lại đúng hướng
fast track
đường ưu tiên
double track
hai làn đường
railway track
đường ray
sound track
bản nhạc nền
proven track record
thành tích đã được chứng minh
track circuit
mạch đường sắt
track system
hệ thống đường ray
beaten track
đường mòn đã đi
follow the track to the farm.
đi theo con đường đến trang trại.
follow the track uphill.
đi theo con đường lên đồi.
this track is a load of wack.
Bài hát này thật tệ.
field and track events
các sự kiện điền kinh.
the title track of an album.
bản nhạc chủ đề của một album
The ship was on a southerly track.
Con tàu đang đi theo hướng nam.
frozen in their tracks with fear.
đứng im như tượng vì sợ hãi.
the supercool tracks in this collection.
những bản nhạc tuyệt vời trong bộ sưu tập này.
automobile tracks in the sand
vết bánh xe ô tô trên cát.
The police are hard on the track of the gangster.
Cảnh sát đang truy đuổi gã gangster.
tracking a rumor down.
Theo dõi tin đồn.
It's the track of the coming storm.
Đây là dấu hiệu của cơn bão sắp tới.
keeping track of the score; lost all track of time.
Theo dõi điểm số; mất hết dấu vết thời gian.
to obliterate your tracks
xóa bỏ dấu vết của bạn
But Rodrick covered up his tracks pretty good.
Nhưng Rodrick đã che giấu dấu vết của mình khá tốt.
Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House IdeasThere's a lot to keep track of.
Có rất nhiều thứ cần theo dõi.
Nguồn: Minimalist Bullet Journaling MethodWho keeps track of that sort of thing?
Ai theo dõi những thứ đó?
Nguồn: The Best MomThe police might be tracking our phones.
Cảnh sát có thể đang theo dõi điện thoại của chúng ta.
Nguồn: Out of Control Season 3But so far none has been tracked down.
Nhưng cho đến nay, vẫn chưa có ai tìm thấy.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasTracking inventory can be a repetitive task.
Việc theo dõi hàng tồn kho có thể là một nhiệm vụ lặp đi lặp lại.
Nguồn: Job Interview Tips in EnglishAnd the snowfall was then tracked on the ground.
Và tuyết rơi sau đó đã được theo dõi trên mặt đất.
Nguồn: Vox opinionNow we've got some loose tracks right over here.
Bây giờ chúng ta có một số dấu vết lỏng lẻo ngay đây.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionPakistan has always been in a classical debt track.
Pakistan luôn luôn ở trong một quỹ đạo nợ cổ điển.
Nguồn: VOA Standard English - AsiaCan you go back and play the last track?
Bạn có thể quay lại và phát bản nhạc cuối cùng không?
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay